花巧 huā qiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hoa xảo】

Đọc nhanh: 花巧 (hoa xảo). Ý nghĩa là: mến.

Ý Nghĩa của "花巧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花巧 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mến

fancy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花巧

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 茉莉花 mòlihuā , 因为 yīnwèi 茉莉花 mòlihuā 洁白无暇 jiébáiwúxiá , 小巧玲珑 xiǎoqiǎolínglóng

    - Tôi thích hoa nhài, bởi vì hoa nhài trắng và hoàn mỹ, lại lung linh xinh xắn.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ

    - Nó suốt ngày nói ngon nói ngọt.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ , 变着法儿 biànzhāofǎér 骗人 piànrén

    - nó suốt ngày nói ngon nói ngọt, nghĩ cách lừa người khác.

  • volume volume

    - 绣花 xiùhuā 要 yào 得手 déshǒu 绵巧 miánqiǎo , 打铁 dǎtiě 还 hái 需 xū 自身 zìshēn 硬 yìng

    - Thêu hoa cần có bàn tay khéo léo, rèn sắt cũng cần bản thân có tay nghề.

  • volume volume

    - 象牙 xiàngyá 雕刻 diāokè 的 de 人物 rénwù 花鸟 huāniǎo , 生动活泼 shēngdònghuópo , 巧夺天工 qiǎoduótiāngōng

    - người vật, chim muông, hoa lá khắc trên ngà voi thật tài tình, sinh động, vô cùng khéo léo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ 很 hěn 迷人 mírén

    - Những lời lẽ hoa mỹ của anh ta rất cuốn hút.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 用 yòng 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ 诱 yòu 我们 wǒmen

    - Kẻ địch dùng lời nói hoa mỹ dụ dỗ chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 那套 nàtào 花言巧语 huāyánqiǎoyǔ , 我 wǒ 早 zǎo 有 yǒu 领教 lǐngjiào

    - lời ngon tiếng ngọt của nó, tôi đã nếm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao