花光 huā guāng
volume volume

Từ hán việt: 【hoa quang】

Đọc nhanh: 花光 (hoa quang). Ý nghĩa là: tiêu hết tiền của một người, nướng.

Ý Nghĩa của "花光" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tiêu hết tiền của một người

to spend all one's money

✪ 2. nướng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花光

  • volume volume

    - 还 hái 没 méi 来得及 láidejí 沾花惹草 zhānhuārěcǎo 就 jiù 被 bèi 人拔 rénbá 光 guāng 了 le

    - Vẫn chưa kịp gái gú gì thì anh ta đã bị kéo ra ngoài.

  • volume volume

    - 莲花 liánhuā 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 格外 géwài 美丽 měilì

    - Hoa sen dưới ánh mặt trời rất đẹp.

  • volume volume

    - 每月 měiyuè 工资 gōngzī 总是 zǒngshì 可丁可卯 kědīngkěmǎo , 全部 quánbù 花 huā 光 guāng

    - tiền lương mỗi tháng lúc nào cũng chỉ đủ xài, toàn bộ tiêu sạch trơn.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 上点 shàngdiǎn 花儿 huāér , 省得 shěngde 光溜溜 guāngliūliū 的 de 不 bù 好看 hǎokàn

    - trong sân trồng hoa, để tránh trơ trụi khó coi.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 房子 fángzi 花光 huāguāng 了 le 他 tā 的 de 积蓄 jīxù

    - Căn nhà đã ngốn hết tiền tiết kiệm của anh.

  • volume volume

    - 光盘 guāngpán 已经 yǐjīng 被 bèi 刮花 guāhuā 了 le

    - Đĩa CD đã bị trầy xước rồi.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 钱 qián 都 dōu 花光 huāguāng 了 le

    - Tất cả tiền tiêu hết sạch rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 花光 huāguāng 了 le

    - Anh ta tiêu hết sạch tiền rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao