艾特 ài tè
volume volume

Từ hán việt: 【ngải đặc】

Đọc nhanh: 艾特 (ngải đặc). Ý nghĩa là: tại biểu tượng, @.

Ý Nghĩa của "艾特" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艾特 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tại biểu tượng, @

at symbol, @

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艾特

  • volume volume

    - 玛格丽特 mǎgélìtè 加 jiā 苦艾 kǔài 酒 jiǔ

    - Đó là Margarita với một ly absinthe.

  • volume volume

    - 她 tā 叫 jiào 艾莱姗卓 àiláishānzhuó · 亨特 hēngtè

    - Tên cô ấy là Thợ săn Alexandra.

  • volume volume

    - 艾伯特 àibótè · 钟 zhōng 从 cóng 艺校 yìxiào 辍学 chuòxué 了 le

    - Albert chung là một học sinh bỏ học ở trường nghệ thuật.

  • volume volume

    - 艾伦 àilún · 巴 bā 内特 nèitè 没有 méiyǒu 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu

    - Không có giấy phép sử dụng súng ở Massachusetts

  • volume volume

    - 为 wèi 烈士 lièshì 追记 zhuījì 特等功 tèděnggōng

    - ghi công lao đặc biệt của chiến sĩ.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 烟台 yāntái 的 de 特产 tèchǎn 是 shì 苹果 píngguǒ

    - Đặc sản của Yên Đài, Trung Quốc là táo.

  • volume volume

    - 为 wèi 我 wǒ 的 de 事 shì 让 ràng 您老 nínlǎo 特地 tèdì 跑 pǎo 一趟 yītàng , 真是 zhēnshi 罪过 zuìguò

    - vì việc của tôi mà phải phiền ông đi một chuyến, thật có lỗi quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: ài , Yì
    • Âm hán việt: Nghệ , Ngải
    • Nét bút:一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+827E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao