航空学 hángkōng xué
volume volume

Từ hán việt: 【hàng không học】

Đọc nhanh: 航空学 (hàng không học). Ý nghĩa là: khoa học hàng không.

Ý Nghĩa của "航空学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

航空学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoa học hàng không

aviation science

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 航空学

  • volume volume

    - 民用航空 mínyònghángkōng

    - hàng không dân dụng.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 利用 lìyòng 生产 shēngchǎn 空隙 kòngxì 加紧 jiājǐn 学习 xuéxí

    - công nhân tranh thủ lúc thời gian rảnh rỗi trong sản xuất để ra sức học tập.

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 在 zài 空间 kōngjiān 中 zhōng 漂浮 piāofú

    - Phi hành gia đang lơ lửng trong không gian.

  • volume volume

    - 巴塞罗那 bāsàiluónà 寄来 jìlái 的 de 航空 hángkōng 件 jiàn

    - Thư hàng không từ Barcelona.

  • volume volume

    - 公空 gōngkōng 航行 hángxíng 自由 zìyóu 的 de

    - Không phận quốc tế được tự do bay.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 偷 tōu 空儿 kòngér 学 xué

    - Chúng tôi tranh thủ học.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学会 xuéhuì 只 zhǐ 挂 guà 个 gè 空名 kōngmíng , 不 bù 担任 dānrèn 具体 jùtǐ 职务 zhíwù

    - anh ấy ở hội học thuật chỉ là trên danh nghĩa, chứ không đảm nhận chức vụ cụ thể nào.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 宇航员 yǔhángyuán 能 néng 看到 kàndào 天空 tiānkōng 的 de 颜色 yánsè ?

    - Tại sao phi hành gia có thể nhìn thấy màu sắc của bầu trời?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 航›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng
    • Âm hán việt: Hàng
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYYHN (竹卜卜竹弓)
    • Bảng mã:U+822A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao