致意 zhìyì
volume volume

Từ hán việt: 【trí ý】

Đọc nhanh: 致意 (trí ý). Ý nghĩa là: hỏi thăm; gửi lời hỏi thăm; gửi lời. Ví dụ : - 再三致意 nhiều lần hỏi thăm. - 点头致意 gật đầu hỏi thăm

Ý Nghĩa của "致意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

致意 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hỏi thăm; gửi lời hỏi thăm; gửi lời

表示问候之意

Ví dụ:
  • volume volume

    - 再三 zàisān 致意 zhìyì

    - nhiều lần hỏi thăm

  • volume volume

    - 点头 diǎntóu 致意 zhìyì

    - gật đầu hỏi thăm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 致意

  • volume volume

    - 向 xiàng 主厨 zhǔchú 致意 zhìyì

    - Nón cho đầu bếp.

  • volume volume

    - 深 shēn 致歉 zhìqiàn 意 yì

    - thành thật tỏ lòng xin lỗi.

  • volume volume

    - 意见 yìjiàn 已经 yǐjīng 一致 yízhì , 不必 bùbì 再争 zàizhēng 了 le

    - Ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.

  • volume volume

    - 我司 wǒsī 致力于 zhìlìyú 从事 cóngshì 纺织品 fǎngzhīpǐn 出口 chūkǒu 生意 shēngyì

    - Công ty chúng tôi cam kết kinh doanh xuất khẩu hàng dệt may.

  • volume volume

    - 他 tā 大致 dàzhì 上 shàng 满意 mǎnyì 于 yú 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy cơ bản hài lòng với công việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 高举着 gāojǔzhe 奖杯 jiǎngbēi 向 xiàng 观众 guānzhòng 致意 zhìyì

    - anh ấy nâng cao chiếc cúp tỏ ý cảm ơn quần chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手 shǒu 挺 tǐng 灵巧 língqiǎo , 能 néng 做 zuò 各种 gèzhǒng 精致 jīngzhì 的 de 小玩意儿 xiǎowányìer

    - đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 意见 yìjiàn 完全一致 wánquányízhì

    - Ý kiến của chúng tôi hoàn toàn giống nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 致›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chí 至 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhì , Zhuì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:一フ丶一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGOK (一土人大)
    • Bảng mã:U+81F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao