自顾自 zì gù zì
volume volume

Từ hán việt: 【tự cố tự】

Đọc nhanh: 自顾自 (tự cố tự). Ý nghĩa là: mỗi người quan tâm đến công việc kinh doanh của riêng mình.

Ý Nghĩa của "自顾自" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自顾自 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỗi người quan tâm đến công việc kinh doanh của riêng mình

each minding his own business

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自顾自

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de , 天气 tiānqì 变化无常 biànhuàwúcháng , 注意 zhùyì 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ

    - Em yêu, thời tiết hay thay đổi, vì vậy hãy chú ý chăm sóc bản thân.

  • volume volume

    - 不顾 bùgù 自身 zìshēn 安危 ānwēi

    - không lo cho sự an nguy của bản thân.

  • volume volume

    - 自顾不暇 zìgùbùxiá

    - lo thân không nổi; ốc chưa lo nổi mình ốc

  • volume volume

    - 有 yǒu 已 yǐ 无人 wúrén ( 自私自利 zìsīzìlì , 只顾 zhǐgù 自己 zìjǐ , 不顾 bùgù 别人 biérén )

    - chỉ biết có mình, không biết đến người khác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 指导 zhǐdǎo 顾问 gùwèn 建议 jiànyì 我 wǒ 给 gěi 自己 zìjǐ 一年 yīnián 空档 kōngdàng 期 qī

    - Cố vấn hướng dẫn của tôi đề nghị tôi nên nghỉ một năm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ 的 de 身体 shēntǐ

    - Bạn nên chăm sóc tốt cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 她 tā 得 dé 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ

    - Cô ấy phải chăm sóc bản thân thật tốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 第 dì 走 zǒu , 我会 wǒhuì 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ

    - Bạn cứ đi đi, tôi sẽ tự chăm sóc tốt bản thân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一ノフフ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MUMBO (一山一月人)
    • Bảng mã:U+987E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao