自指 zì zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tự chỉ】

Đọc nhanh: 自指 (tự chỉ). Ý nghĩa là: tự tham khảo.

Ý Nghĩa của "自指" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

自指 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tự tham khảo

self-reference

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 自指

  • volume volume

    - 她 tā 指责 zhǐzé 他 tā 诬陷 wūxiàn 自己 zìjǐ

    - Cô ấy chỉ trích anh ta vu khống mình.

  • volume volume

    - 此事 cǐshì 上级 shàngjí 并 bìng 无 wú 指示 zhǐshì , 未便 wèibiàn 擅自处理 shànzìchǔlǐ

    - việc này không có chỉ thị cấp trên, không nên tự tiện giải quyết

  • volume volume

    - 空腹高心 kōngfùgāoxīn ( 指 zhǐ 并 bìng 无 wú 才学 cáixué 而 ér 盲目 mángmù 自大 zìdà )

    - dốt mà còn lối.

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 生物医学 shēngwùyīxué 应用 yìngyòng 于 yú 临床医学 línchuángyīxué 的 de 自然科学 zìránkēxué 原理 yuánlǐ , 尤指 yóuzhǐ 生物学 shēngwùxué 与 yǔ 生理学 shēnglǐxué

    - Ứng dụng sinh học lâm sàng và y học sinh học trong y học lâm sàng là nguyên lý khoa học tự nhiên, đặc biệt là sinh học và sinh lý học.

  • volume volume

    - 要 yào 学会 xuéhuì 自立 zìlì , 不能 bùnéng 指靠 zhǐkào 别人 biérén

    - phải học cách tự lập, không nên dựa vào người khác.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 指导 zhǐdǎo 顾问 gùwèn 建议 jiànyì 我 wǒ 给 gěi 自己 zìjǐ 一年 yīnián 空档 kōngdàng 期 qī

    - Cố vấn hướng dẫn của tôi đề nghị tôi nên nghỉ một năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 言论自由 yánlùnzìyóu 就 jiù 指着 zhǐzhe 这个 zhègè 了 le

    - Quyền tự do ngôn luận của họ phụ thuộc vào nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao