腌菜 yān cài
volume volume

Từ hán việt: 【yêm thái】

Đọc nhanh: 腌菜 (yêm thái). Ý nghĩa là: dưa.

Ý Nghĩa của "腌菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腌菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dưa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腌菜

  • volume volume

    - 素食 sùshí 热狗 règǒu 加 jiā 德国 déguó 酸菜 suāncài 和 hé 腌菜 yāncài

    - Xúc xích chay với dưa cải chua.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 菜 cài 拿 ná 去 qù 晾干 liànggān

    - Họ lấy rau đi hong khô.

  • volume volume

    - 用 yòng 鲜菜 xiāncài 腌成 yānchéng 咸菜 xiáncài , 折耗 shéhào 很大 hěndà

    - Dùng rau tươi muối dưa hao hụt rất nhiều.

  • volume volume

    - 老 lǎo 腌儿 yānér 咸菜 xiáncài

    - dưa muối.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 老菜 lǎocài

    - Anh ấy không thích ăn rau củ già.

  • volume volume

    - 他 tā 不吃 bùchī 肉 ròu , 格外 géwài 做 zuò 了 le 素菜 sùcài

    - Anh ấy không ăn thịt, nên làm riêng món chay ra.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 市场 shìchǎng 买菜 mǎicài 了 le

    - Họ đã đi chợ mua rau rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 做 zuò 了 le 三道 sāndào 菜 cài

    - Hôm nay tôi đã nấu ba món ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: ā , ān , āng , Yān
    • Âm hán việt: Khảng , Yêm
    • Nét bút:ノフ一一一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLU (月大中山)
    • Bảng mã:U+814C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao