脏器 zàng qì
volume volume

Từ hán việt: 【tạng khí】

Đọc nhanh: 脏器 (tạng khí). Ý nghĩa là: cơ quan nội tạng. Ví dụ : - 我切除你的脏器后你还能再生一个 Bạn sẽ tái tạo các bộ phận của cơ quan nội tạng sau khi tôi loại bỏ chúng.

Ý Nghĩa của "脏器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脏器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ quan nội tạng

internal organs

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 切除 qiēchú 你 nǐ 的 de 脏器 zàngqì 后 hòu 你 nǐ 还 hái 能 néng 再生 zàishēng 一个 yígè

    - Bạn sẽ tái tạo các bộ phận của cơ quan nội tạng sau khi tôi loại bỏ chúng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脏器

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 内部 nèibù 脏器 zàngqì , 尤指 yóuzhǐ 大 dà 小肠 xiǎocháng ; 内脏 nèizàng

    - Nội tạng là các cơ quan bên trong cơ thể, đặc biệt là ruột non và ruột già; nội tạng.

  • volume volume

    - 内脏 nèizàng 尤指 yóuzhǐ 心脏 xīnzàng 、 肝脏 gānzàng 和 hé 肺 fèi 等 děng 动物 dòngwù 的 de 内脏 nèizàng 或 huò 内部 nèibù 器官 qìguān

    - Bộ phận nội tạng đặc biệt chỉ các nội tạng hoặc bộ phận nội tạng của động vật như trái tim, gan và phổi.

  • volume volume

    - 心脏 xīnzàng 是 shì 重要 zhòngyào 器官 qìguān

    - Tim là cơ quan quan trọng.

  • volume volume

    - 肝脏 gānzàng 是 shì 身体 shēntǐ 的 de 解毒 jiědú 器官 qìguān

    - Gan là cơ quan giải độc của cơ thể.

  • volume volume

    - 心脏起搏器 xīnzàngqǐbóqì 能 néng 模拟 mónǐ 心脏 xīnzàng 的 de 自然 zìrán 搏动 bódòng , 改善 gǎishàn 病人 bìngrén 的 de 病情 bìngqíng

    - máy trợ tim có thể mô phỏng nhịp đập tự nhiên của trái tim, cải thiện bịnh tình của bệnh nhân.

  • volume volume

    - 肝脏 gānzàng 是 shì 人体 réntǐ 的 de 重要 zhòngyào 器官 qìguān

    - Gan là cơ quan quan trọng của cơ thể người.

  • volume volume

    - 肾脏 shènzàng 是 shì 分泌 fēnmì 尿液 niàoyè 的 de 器官 qìguān

    - Thận là cơ quan tiết ra nước tiểu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 切除 qiēchú 你 nǐ 的 de 脏器 zàngqì 后 hòu 你 nǐ 还 hái 能 néng 再生 zàishēng 一个 yígè

    - Bạn sẽ tái tạo các bộ phận của cơ quan nội tạng sau khi tôi loại bỏ chúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zāng , Zǎng , Zàng
    • Âm hán việt: Táng , Tạng , Tảng
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIG (月戈土)
    • Bảng mã:U+810F
    • Tần suất sử dụng:Cao