肩宽背挺 jiān kuān bèi tǐng
volume volume

Từ hán việt: 【kiên khoan bội đĩnh】

Đọc nhanh: 肩宽背挺 (kiên khoan bội đĩnh). Ý nghĩa là: lưng dài vai rộng.

Ý Nghĩa của "肩宽背挺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肩宽背挺 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưng dài vai rộng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肩宽背挺

  • volume volume

    - 摩肩 mójiān 擦背 cābèi

    - kề vai sát cánh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng 很 hěn 宽 kuān

    - Vai anh ấy rất rộng.

  • volume volume

    - 宽 kuān 肩膀 jiānbǎng , 大 dà 身量 shēnliàng

    - vai rộng, thân hình to lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 高高的 gāogāode 个子 gèzi , 宽宽的 kuānkuānde 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy cao và có bờ vai rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 背后 bèihòu 拍了拍 pāilepāi 我 wǒ 的 de 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy vỗ vai tôi từ phía sau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 第一次 dìyīcì 约会 yuēhuì 时 shí , 他 tā 背着 bēizhe 双肩包 shuāngjiānbāo 出现 chūxiàn 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián

    - Vào buổi hẹn hò đầu tiên của chúng tôi, anh ấy đeo ba lô xuất hiện trước mặt của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 一围 yīwéi 挺 tǐng 宽 kuān

    - Một vòng tay anh ấy rất rộng.

  • volume volume

    - 那室 nàshì 空间 kōngjiān 挺 tǐng 宽敞 kuānchang

    - Phòng đó không gian rất rộng rãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǐng
    • Âm hán việt: Đĩnh
    • Nét bút:一丨一ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNKG (手弓大土)
    • Bảng mã:U+633A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao