肥肝 féi gān
volume volume

Từ hán việt: 【phì can】

Đọc nhanh: 肥肝 (phì can). Ý nghĩa là: gan ngỗng.

Ý Nghĩa của "肥肝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肥肝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gan ngỗng

foie gras

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肥肝

  • volume volume

    - 鱼肝油 yúgānyóu 精 jīng

    - tinh dầu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 五丘 wǔqiū 肥沃 féiwò 的 de 水田 shuǐtián

    - Anh ấy có năm thửa ruộng phì nhiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 施肥 shīféi

    - Anh ấy đang bón phân.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 肥皂 féizào 洗手 xǐshǒu

    - Anh ấy rửa tay bằng xà phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 多 duō 吃 chī , 反而 fǎnér 减肥 jiǎnféi 成功 chénggōng

    - Anh ấy ăn nhiều, ngược lại lại giảm cân thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 减肥 jiǎnféi , 从而 cóngér 吃 chī 的 de 很少 hěnshǎo

    - Anh ấy muốn giảm cân nên ăn rất ít.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肝功能 gāngōngnéng 检查 jiǎnchá 正常 zhèngcháng

    - Gan của anh ấy kiểm tra chức năng vẫn bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 跑步 pǎobù 减肥 jiǎnféi 成功 chénggōng 了 le

    - Anh ấy giảm cân thành công thông qua việc chạy bộ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān
    • Âm hán việt: Can
    • Nét bút:ノフ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMJ (月一十)
    • Bảng mã:U+809D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao