肘窝 zhǒu wō
volume volume

Từ hán việt: 【chửu oa】

Đọc nhanh: 肘窝 (chửu oa). Ý nghĩa là: nách.

Ý Nghĩa của "肘窝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肘窝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nách

肘关节里侧凹下去的部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肘窝

  • volume volume

    - 你 nǐ 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 一个 yígè 好 hǎo 可爱 kěài 的 de 酒窝 jiǔwō

    - bạn có một chiếc lúm đồng tiền trên mặt thật dễ thương.

  • volume volume

    - 鸟窝 niǎowō 居于 jūyú 大树 dàshù 上 shàng

    - Tổ chim ở trên cây.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 母鸡 mǔjī 不 bù 抱窝 bàowō

    - mùa Đông gà mẹ không ấp trứng

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 应该 yīnggāi 窝囊 wōnāng 地 dì 接受 jiēshòu 失败 shībài

    - Bạn không nên hèn nhát chấp nhận thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 窝藏 wōcáng 了 le 一个 yígè 逃犯 táofàn

    - Anh ấy che giấu một tên tội phạm chạy trốn.

  • volume volume

    - 他 tā 捅 tǒng 了 le 马蜂窝 mǎfēngwō

    - Anh ấy đã chọc vào tổ ong vò vẽ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 的 de 这 zhè 范围广 fànwéiguǎng 的 de 可以 kěyǐ 从 cóng 被窝 bèiwō 里 lǐ 放屁 fàngpì

    - Điều đó bao gồm bất cứ điều gì từ đánh rắm trên giường

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 肘 zhǒu 上 shàng 满 mǎn 了 le 泥土 nítǔ

    - Trên khuỷu tay của bạn đầy bùn đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 窝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Wō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCROB (十金口人月)
    • Bảng mã:U+7A9D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhǒu
    • Âm hán việt: Chửu , Trửu
    • Nét bút:ノフ一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDI (月木戈)
    • Bảng mã:U+8098
    • Tần suất sử dụng:Trung bình