肘 zhǒu
volume volume

Từ hán việt: 【chửu.trửu】

Đọc nhanh: 肘 (chửu.trửu). Ý nghĩa là: khuỷu tay; cẳng tay; chỏ; cánh chỏ, chân giò; đùi, khuỷu tay áo. Ví dụ : - 我的肘有点疼。 Khuỷu tay của tôi có chút đau.. - 你的肘上满了泥土。 Trên khuỷu tay của bạn đầy bùn đất.. - 今天吃红烧肘。 Hôm nay ăn chân giò kho.

Ý Nghĩa của "肘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肘 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. khuỷu tay; cẳng tay; chỏ; cánh chỏ

上臂和前臂相接处向外面突起的部分;胳膊肘儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 肘 zhǒu 有点 yǒudiǎn 疼 téng

    - Khuỷu tay của tôi có chút đau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 肘 zhǒu 上 shàng 满 mǎn 了 le 泥土 nítǔ

    - Trên khuỷu tay của bạn đầy bùn đất.

✪ 2. chân giò; đùi

(肘儿) 猪腿上面的部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 吃 chī 红烧 hóngshāo 肘 zhǒu

    - Hôm nay ăn chân giò kho.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 肘 zhǒu 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Chân giò mẹ làm rất ngon.

✪ 3. khuỷu tay áo

袖子的肘部也叫胳膊肘儿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衬衫 chènshān 肘 zhǒu 磨损 mósǔn 了 le

    - Khuỷu tay áo sơ mi của cô ấy bị mòn rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 外套 wàitào 肘 zhǒu 需要 xūyào 缝补 féngbǔ

    - Khuỷu tay áo khoác của tôi cần được vá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肘

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衬衫 chènshān 肘 zhǒu 磨损 mósǔn 了 le

    - Khuỷu tay áo sơ mi của cô ấy bị mòn rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 吃 chī 红烧 hóngshāo 肘 zhǒu

    - Hôm nay ăn chân giò kho.

  • volume volume

    - 她 tā 挽住 wǎnzhù 我 wǒ 的 de 胳膊肘 gēbózhǒu

    - Cô ấy khoác tay tôi.

  • volume volume

    - 变生肘腋 biànshēngzhǒuyè

    - tai hoạ sát nách

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 小 xiǎo 文员 wényuán 收入 shōurù 本来 běnlái 不高 bùgāo 。 这时 zhèshí 孩子 háizi 因 yīn 病 bìng 住院 zhùyuàn 真是 zhēnshi 捉襟见肘 zhuōjīnjiànzhǒu 啊 a

    - Anh ấy là một nhân viên nhỏ và thu nhập của anh ấy không cao. Lúc này cháu bé nhập viện do bị ốm, thật căng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 肘 zhǒu 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Chân giò mẹ làm rất ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 肘 zhǒu 上 shàng 满 mǎn 了 le 泥土 nítǔ

    - Trên khuỷu tay của bạn đầy bùn đất.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 检查 jiǎnchá 了 le 我 wǒ 的 de 肘关 zhǒuguān

    - Bác sĩ kiểm tra khớp khuỷu tay của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhǒu
    • Âm hán việt: Chửu , Trửu
    • Nét bút:ノフ一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDI (月木戈)
    • Bảng mã:U+8098
    • Tần suất sử dụng:Trung bình