肃慎 sù shèn
volume volume

Từ hán việt: 【túc thận】

Đọc nhanh: 肃慎 (túc thận). Ý nghĩa là: nhóm dân tộc cổ đại biên giới đông bắc của Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "肃慎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肃慎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhóm dân tộc cổ đại biên giới đông bắc của Trung Quốc

ancient ethnic group of northeast frontier of China

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肃慎

  • volume volume

    - 高速行驶 gāosùxíngshǐ 时 shí , 刹车 shāchē 要 yào 谨慎 jǐnshèn

    - Khi lái xe ở tốc độ cao, phanh xe phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 很 hěn 慎重 shènzhòng

    - Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 交卸 jiāoxiè 时 shí 非常 fēicháng 谨慎 jǐnshèn

    - Anh ấy bàn giao rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 练习 liànxí 中 zhōng 不慎 bùshèn 将 jiāng 胸大肌 xiōngdàjī 拉伤 lāshāng 了 le

    - Anh ấy trong lúc tập luyện không cẩn thận đã làm phần cơ ngực bị thương

  • volume volume

    - 事前 shìqián 要 yào 慎重考虑 shènzhòngkǎolǜ , 免得 miǎnde 发生 fāshēng 问题 wèntí 时 shí 没 méi 抓挠 zhuānao

    - phải suy xét thận trọng trước để tránh khi nảy sinh vấn đề không có cách đối phó.

  • volume volume

    - 他 tā 严肃 yánsù 的 de 服务态度 fúwùtàidù 让 ràng 客户 kèhù 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Thái độ phục vụ nghiêm túc của anh ấy khiến khách hàng rất hài lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 严肃 yánsù 地 dì 回答 huídá 了 le 问题 wèntí

    - Anh ấy nghiêm túc trả lời câu hỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 开会 kāihuì 时 shí 的 de 样子 yàngzi 很 hěn 严肃 yánsù

    - Dáng vẻ của anh ấy khi họp rất nghiêm túc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Shèn
    • Âm hán việt: Thận
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PJBC (心十月金)
    • Bảng mã:U+614E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Duật 聿 (+2 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Túc
    • Nét bút:フ一一丨ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XLX (重中重)
    • Bảng mã:U+8083
    • Tần suất sử dụng:Cao