老汉 lǎohàn
volume volume

Từ hán việt: 【lão hán】

Đọc nhanh: 老汉 (lão hán). Ý nghĩa là: ông cụ già, già này; lão đây (người già tự xưng). Ví dụ : - 老汉今年八十整。 Lão Hán năm nay tròn tám mươi tuổi.

Ý Nghĩa của "老汉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

老汉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ông cụ già

年老的男子

✪ 2. già này; lão đây (người già tự xưng)

年老的男子自称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 老汉 lǎohàn 今年 jīnnián 八十 bāshí 整 zhěng

    - Lão Hán năm nay tròn tám mươi tuổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老汉

  • volume volume

    - 老汉 lǎohàn 今年 jīnnián 八十 bāshí 整 zhěng

    - Lão Hán năm nay tròn tám mươi tuổi.

  • volume volume

    - 老汉 lǎohàn 在 zài 一门心思 yīménxīnsī 地磨 dìmó 着 zhe 镰刀 liándāo

    - ông lão đang chăm chú mài liềm gặt lúa.

  • volume volume

    - 李老汉 lǐlǎohàn 想 xiǎng 趁 chèn 女儿 nǚér 出嫁 chūjià 要 yào 一笔 yībǐ 彩礼 cǎilǐ 结果 jiéguǒ 却 què 人财两空 réncáiliǎngkōng

    - Ông Lý muốn lợi dụng cuộc hôn nhân của con gái để đòi của hồi môn nhưng kết quả trắng tay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 成为 chéngwéi 一个 yígè 汉语 hànyǔ 老师 lǎoshī

    - Tôi hi vọng có thể trở thành giáo viên tiếng Trung.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老汉 lǎohàn 虽然 suīrán 已经 yǐjīng 七十多岁 qīshíduōsuì 了 le , 但是 dànshì 仍然 réngrán 健步如飞 jiànbùrúfēi

    - Tuy ông già đã ngoài bảy mươi nhưng vẫn bước đi như bay.

  • volume volume

    - 80 岁 suì 老人 lǎorén 手脚 shǒujiǎo 灵活 línghuó 如 rú 年轻人 niánqīngrén , 靠 kào 一个 yígè 动作 dòngzuò 冻龄 dònglíng 了 le

    - Tay chân cụ ông 80 tuổi dẻo như thanh niên, chỉ dựa vào một động tác duy trì vẻ ngoài này.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 汉语 hànyǔ 老师 lǎoshī

    - Đây là giáo viên tiếng Trung của tôi.

  • volume volume

    - 还 hái 别说 biéshuō , 我 wǒ 的 de 汉语 hànyǔ 老师 lǎoshī 热情 rèqíng 极了 jíle

    - Còn phải nói, giáo viên tiếng Hán của tôi nhiệt tình vô cùng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Hàn , Yì
    • Âm hán việt: Hán
    • Nét bút:丶丶一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+6C49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao