老旦 lǎodàn
volume volume

Từ hán việt: 【lão đán】

Đọc nhanh: 老旦 (lão đán). Ý nghĩa là: vai bà già (trong tuồng, kịch dân tộc).

Ý Nghĩa của "老旦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

老旦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vai bà già (trong tuồng, kịch dân tộc)

戏曲中旦角的一种,扮演年老的妇女

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老旦

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 下雨 xiàyǔ , 比赛 bǐsài 就 jiù 取消 qǔxiāo

    - Nếu mà trời mưa, trận đấu sẽ bị hủy.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 上瘾 shàngyǐn , 就 jiù 很 hěn 难 nán 戒掉 jièdiào

    - Một khi đã nghiện thì rất khó bỏ.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 事情 shìqing 变化 biànhuà 很快 hěnkuài

    - Trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 老朋友 lǎopéngyou

    - Đó là một người bạn cũ.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 就 jiù 把 bǎ 工作 gōngzuò 完成 wánchéng 了 le

    - Chỉ trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 决心 juéxīn , 就要 jiùyào 坚持到底 jiānchídàodǐ

    - Một khi quyết tâm, phải kiên trì đến cùng.

  • volume volume

    - 龚先生 gōngxiānsheng 是 shì 位 wèi 好 hǎo 老师 lǎoshī

    - Ông Cung là một giáo viên tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đán
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AM (日一)
    • Bảng mã:U+65E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao