老婆大人 lǎopó dàrén
volume volume

Từ hán việt: 【lão bà đại nhân】

Đọc nhanh: 老婆大人 (lão bà đại nhân). Ý nghĩa là: vợ đại nhân; vợ lớn nhất; trong nhà vợ là lớn nhất. Ví dụ : - 老婆大人什么时候回家? 老婆大人请息怒,生气容易伤身体 Vợ đại nhân bao giờ về ạ? Vợ đại nhân hãy hạ hỏa, nổi giận dễ tổn thương thân thể.

Ý Nghĩa của "老婆大人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

老婆大人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vợ đại nhân; vợ lớn nhất; trong nhà vợ là lớn nhất

Ví dụ:
  • volume volume

    - 老婆大人 lǎopódàrén 什么 shénme 时候 shíhou 回家 huíjiā ? 老婆大人 lǎopódàrén 请 qǐng 息怒 xīnù , 生气 shēngqì 容易 róngyì 伤 shāng 身体 shēntǐ

    - Vợ đại nhân bao giờ về ạ? Vợ đại nhân hãy hạ hỏa, nổi giận dễ tổn thương thân thể.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 老婆大人

  • volume volume

    - 婆婆 pópó 是 shì 个 gè 爱美 àiměi 的 de 老人 lǎorén , 穿戴 chuāndài 从来 cónglái 是 shì 干干净净 gāngānjìngjìng , 利利索索 lìlìsuosuǒ

    - Mẹ chồng là người yêu cái đẹp, ăn mặc trước nay đều chỉn chu, chỉnh tề.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老人 lǎorén 有 yǒu 多 duō 大 dà 年龄 niánlíng 了 le ?

    - Ông ấy bao nhiêu tuổi?

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 不 bù 图 tú 儿女 érnǚ 做多大 zuòduōdà 贡献 gòngxiàn , 有 yǒu 这点 zhèdiǎn 孝心 xiàoxīn 就 jiù 足够 zúgòu 了 le

    - Cha mẹ chẳng mong con cái đáp đền gì nhiều, chỉ cần một chút lòng hiếu thảo là đủ.

  • volume volume

    - 老婆大人 lǎopódàrén 什么 shénme 时候 shíhou 回家 huíjiā ? 老婆大人 lǎopódàrén 请 qǐng 息怒 xīnù , 生气 shēngqì 容易 róngyì 伤 shāng 身体 shēntǐ

    - Vợ đại nhân bao giờ về ạ? Vợ đại nhân hãy hạ hỏa, nổi giận dễ tổn thương thân thể.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 是 shì 大公无私 dàgōngwúsī 的 de 人 rén

    - Sếp là người chí công vô tư.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 一个 yígè 普通 pǔtōng 的 de 工人 gōngrén , 大老粗 dàlǎocū , 哪儿 nǎér 知道 zhīdào 什么 shénme 国家 guójiā 大事 dàshì 啊 a ?

    - Tôi là một người công nhân bình thường, kém văn hoá, sao biết việc đại sự gì của đất nước chứ?

  • volume volume

    - 老大爷 lǎodàyé , 咱们 zánmen 都 dōu 是 shì 自己 zìjǐ 人 rén , 别 bié 客气 kèqi

    - bác ơi, chúng ta đều là người nhà, đừng khách sáo.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 回去 huíqu 得 dé 给 gěi 老大娘 lǎodàniáng 送点 sòngdiǎn 人事 rénshì , 表示 biǎoshì 我 wǒ 的 de 心意 xīnyì

    - Lần này về biếu bà cụ một ít quà, thể hiện tình cảm của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Pó
    • Âm hán việt: Bà
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEV (水水女)
    • Bảng mã:U+5A46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao