羸顿 léi dùn
volume volume

Từ hán việt: 【luy đốn】

Đọc nhanh: 羸顿 (luy đốn). Ý nghĩa là: gầy tọp; gầy còm, mệt mỏi; mệt lả.

Ý Nghĩa của "羸顿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羸顿 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gầy tọp; gầy còm

瘦弱困顿

✪ 2. mệt mỏi; mệt lả

疲惫困顿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羸顿

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 咱们 zánmen 一顿 yīdùn

    - Họ đánh chúng ta một trận.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 顿饭 dùnfàn 我 wǒ 付钱 fùqián , 不用 bùyòng 你 nǐ 掏腰包 tāoyāobāo

    - bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.

  • volume volume

    - 马克 mǎkè 捶胸顿足 chuíxiōngdùnzú , 痛不欲生 tòngbùyùshēng

    - Mark đập ngực và đá chân, đau đớn không muốn sống.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 被 bèi 老板 lǎobǎn 熊 xióng 了 le 一顿 yīdùn

    - Hôm nay anh ấy bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 算 suàn 你 nǐ 离开 líkāi 德累斯顿 délèisīdùn 了 le

    - Họ gắn cờ bạn rời Dresden.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 剩饭剩菜 shèngfànshèngcài 凑合 còuhe 成 chéng 一顿饭 yīdùnfàn

    - Họ đã dùng thức ăn và đồ ăn thừa làm thành một bữa ăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 老板 lǎobǎn 训了 xùnle 一顿 yīdùn

    - Họ bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 路上 lùshàng 找 zhǎo 了 le 一个 yígè 顿 dùn

    - Họ đã tìm một nơi để nghỉ trên đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 羸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+13 nét)
    • Pinyin: Léi , Lián
    • Âm hán việt: Luy , Nuy
    • Nét bút:丶一フ丨フ一ノフ一一丶ノ一一一丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBTN (卜口月廿弓)
    • Bảng mã:U+7FB8
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao