群论 qún lùn
volume volume

Từ hán việt: 【quần luận】

Đọc nhanh: 群论 (quần luận). Ý nghĩa là: lý thuyết nhóm (toán học.).

Ý Nghĩa của "群论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

群论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lý thuyết nhóm (toán học.)

group theory (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 群论

  • volume volume

    - 一群 yīqún 孩子 háizi

    - Một bầy trẻ con.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 屎壳郎 shǐkélàng 在 zài 忙碌 mánglù

    - Một đàn bọ hung đang bận rộn.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 小雀 xiǎoquè 飞过 fēiguò

    - Một đàn chim sẻ nhỏ bay qua.

  • volume volume

    - 一大群 yīdàqún 人 rén 聚集 jùjí 起来 qǐlai 听 tīng 他 tā 布道 bùdào

    - Một đám đông người tập trung lại để nghe ông ta giảng đạo.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 大马 dàmǎ 在 zài 跑 pǎo

    - Một đàn ngựa lớn đang chạy.

  • volume volume

    - 理论 lǐlùn 一旦 yídàn 为 wèi 群众 qúnzhòng 所 suǒ 掌握 zhǎngwò , 就 jiù 会 huì 产生 chǎnshēng 巨大 jùdà 的 de 物质力量 wùzhìlìliàng

    - Lý luận một khi quần chúng đã nắm vững, thì sẽ tạo ra một sức mạnh vật chất to lớn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 微信 wēixìn 群里 qúnlǐ 讨论 tǎolùn 问题 wèntí

    - Chúng tôi thảo luận vấn đề trong nhóm WeChat.

  • volume volume

    - 那 nà 一群 yīqún 说三道四 shuōsāndàosì 的 de 常客 chángkè 们 men 聚集 jùjí 在 zài 小 xiǎo 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ , 议论 yìlùn 那 nà 对 duì 医生 yīshēng 夫妇 fūfù

    - Nhóm khách quen thích phê phán tụ tập tại một quán rượu nhỏ, bàn luận về cặp vợ chồng bác sĩ đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao