群山连绵 qún shān liánmián
volume volume

Từ hán việt: 【quần sơn liên miên】

Đọc nhanh: 群山连绵 (quần sơn liên miên). Ý nghĩa là: Đồi núi liên miên.

Ý Nghĩa của "群山连绵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

群山连绵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồi núi liên miên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 群山连绵

  • volume volume

    - 远方 yuǎnfāng 是 shì 连绵不断 liánmiánbùduàn 的 de 山脉 shānmài

    - Xa xa là những dãy núi trùng điệp.

  • volume volume

    - 巍峨 wēié 的 de 群山 qúnshān

    - núi non sừng sững

  • volume volume

    - 群山 qúnshān 颠连 diānlián 起伏 qǐfú

    - núi non kéo dài vô tận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 山羊 shānyáng , 不是 búshì 绵羊 miányáng

    - Bọn chúng là dê chứ không phải cừu.

  • volume volume

    - 山坡 shānpō 上 shàng 有 yǒu 一群 yīqún 绵羊 miányáng

    - Trên sườn đồi có một đàn cừu.

  • volume volume

    - 台湾 táiwān 这 zhè 几天 jǐtiān 阴雨连绵 yīnyǔliánmián

    - Đài Loan mưa liên miên mấy ngày hôm nay.

  • volume volume

    - 彩虹 cǎihóng 还有 háiyǒu 起伏 qǐfú 绵延 miányán 的 de 青山 qīngshān 对 duì 吗 ma

    - Cầu vồng và đồi xanh trập trùng?

  • volume volume

    - 由 yóu 控制 kòngzhì 装置 zhuāngzhì ( 群集 qúnjí 控制器 kòngzhìqì ) 和 hé 与 yǔ 它 tā 相连 xiānglián 的 de 终端 zhōngduān 组成 zǔchéng 的 de 一种 yīzhǒng 站 zhàn

    - Một trạm bao gồm bộ điều khiển (bộ điều khiển tập trung) và các thiết bị cuối kết nối với nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMHAB (女一竹日月)
    • Bảng mã:U+7EF5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 连›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YKQ (卜大手)
    • Bảng mã:U+8FDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao