群居 qúnjū
volume volume

Từ hán việt: 【quần cư】

Đọc nhanh: 群居 (quần cư). Ý nghĩa là: quần cư; sống tụ tập. Ví dụ : - 女王在群居的蜜蜂、蚂蚁或白蚁群体中,可繁殖并发育完全的雌虫 Nữ hoàng có thể sinh sản và phát triển thành loài côn trùng cái đầy đủ trong đàn ong hoặc đàn kiến hoặc đàn mối sống nhóm.. - 大多数蜜蜂和黄蜂都是群居昆虫。 Hầu hết ong mật và ong vàng đều là loài côn trùng sống thành đàn.

Ý Nghĩa của "群居" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

群居 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quần cư; sống tụ tập

成群聚居

Ví dụ:
  • volume volume

    - 女王 nǚwáng 在 zài 群居 qúnjū 的 de 蜜蜂 mìfēng 、 蚂蚁 mǎyǐ 或 huò 白蚁 báiyǐ 群体 qúntǐ 中 zhōng , 可 kě 繁殖 fánzhí 并 bìng 发育 fāyù 完全 wánquán 的 de 雌虫 cíchóng

    - Nữ hoàng có thể sinh sản và phát triển thành loài côn trùng cái đầy đủ trong đàn ong hoặc đàn kiến hoặc đàn mối sống nhóm.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 蜜蜂 mìfēng 和 hé 黄蜂 huángfēng 都 dōu 是 shì 群居 qúnjū 昆虫 kūnchóng

    - Hầu hết ong mật và ong vàng đều là loài côn trùng sống thành đàn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 群居

  • volume volume

    - 离群索居 líqúnsuǒjū

    - sống lìa bầy.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 羊 yáng

    - Một đàn dê.

  • volume volume

    - 女王 nǚwáng 在 zài 群居 qúnjū 的 de 蜜蜂 mìfēng 、 蚂蚁 mǎyǐ 或 huò 白蚁 báiyǐ 群体 qúntǐ 中 zhōng , 可 kě 繁殖 fánzhí 并 bìng 发育 fāyù 完全 wánquán 的 de 雌虫 cíchóng

    - Nữ hoàng có thể sinh sản và phát triển thành loài côn trùng cái đầy đủ trong đàn ong hoặc đàn kiến hoặc đàn mối sống nhóm.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 猫 māo 在 zài 街上 jiēshàng 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Một bầy mèo đi qua đi lại trên đường phố.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 蜜蜂 mìfēng 和 hé 黄蜂 huángfēng 都 dōu 是 shì 群居 qúnjū 昆虫 kūnchóng

    - Hầu hết ong mật và ong vàng đều là loài côn trùng sống thành đàn.

  • volume volume

    - 居于 jūyú 领导 lǐngdǎo 地位 dìwèi 的 de 干部 gànbù 一定 yídìng 要 yào 和 hé 群众 qúnzhòng 打成一片 dǎchéngyīpiàn

    - những cán bộ ở vào địa vị lãnh đạo, nhất định phải hoà mình với quần chúng.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 大马 dàmǎ 在 zài 跑 pǎo

    - Một đàn ngựa lớn đang chạy.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 居›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Jū
    • Âm hán việt: Cư , Ky , Kí , Ký
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJR (尸十口)
    • Bảng mã:U+5C45
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 群›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRTQ (尸口廿手)
    • Bảng mã:U+7FA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao