罗布泊 luóbùpō
volume volume

Từ hán việt: 【la bố bạc】

Đọc nhanh: 罗布泊 (la bố bạc). Ý nghĩa là: Lop Nor, hồ muối và bãi thử hạt nhân ở Tân Cương. Ví dụ : - 罗布淖尔(罗布泊,在新疆)。 Lạc Bố Náo Nhĩ (tên hồ ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).. - 罗布泊(在新疆)。 La Bố Bạc.

Ý Nghĩa của "罗布泊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罗布泊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lop Nor, hồ muối và bãi thử hạt nhân ở Tân Cương

Lop Nor, salt lake and nuclear testing site in Xinjiang

Ví dụ:
  • volume volume

    - 罗布淖尔 luóbùnàoěr ( 罗布泊 luóbùpō , 在 zài 新疆 xīnjiāng )

    - Lạc Bố Náo Nhĩ (tên hồ ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 罗布泊 luóbùpō ( 在 zài 新疆 xīnjiāng )

    - La Bố Bạc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罗布泊

  • volume volume

    - 罗布淖尔 luóbùnàoěr ( 罗布泊 luóbùpō , 在 zài 新疆 xīnjiāng )

    - Lạc Bố Náo Nhĩ (tên hồ ở tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 斯坦利 sītǎnlì · 库 kù 布里克 bùlǐkè 想 xiǎng 找 zhǎo 罗宾 luóbīn · 威廉姆斯 wēiliánmǔsī

    - Stanley Kubrick muốn Robin Williams

  • volume volume

    - 罗布泊 luóbùpō ( 在 zài 新疆 xīnjiāng )

    - La Bố Bạc.

  • volume volume

    - 夜空 yèkōng 中 zhōng 的 de 星星 xīngxing 星罗棋布 xīngluóqíbù

    - Những ngôi sao phủ khắp bầu trời đêm.

  • volume volume

    - 罗杰 luójié · 霍布斯 huòbùsī 是 shì 个 gè 谋杀 móushā 犯 fàn

    - Roger Hobbs là một kẻ giết người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 跟 gēn 罗杰 luójié · 霍布斯 huòbùsī 有 yǒu 私交 sījiāo

    - Bạn biết Roger Hobbs cá nhân?

  • volume volume

    - 猎人 lièrén 在 zài 森林 sēnlín 布下 bùxià 网罗 wǎngluó

    - Thợ săn giăng lưới trong rừng.

  • volume volume

    - 罗布 luóbù 召 zhào 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Lạc Bố Triệu phong cảnh rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pō , Pó , Pò
    • Âm hán việt: Bạc , Phách
    • Nét bút:丶丶一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHA (水竹日)
    • Bảng mã:U+6CCA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao