缓泻 huǎnxiè
volume volume

Từ hán việt: 【hoãn tả】

Đọc nhanh: 缓泻 (hoãn tả). Ý nghĩa là: trị táo bón; xổ nhẹ.

Ý Nghĩa của "缓泻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缓泻 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trị táo bón; xổ nhẹ

用药物润滑肠壁、软化粪便使大便通畅也叫轻泻

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缓泻

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 琴弦 qínxián

    - Anh vuốt dây đàn một cách chậm rãi.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 中下游 zhōngxiàyóu 地势 dìshì 平缓 pínghuǎn

    - địa thế trung hạ du sông Hoàng Hà bằng phẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 抬起 táiqǐ 头 tóu

    - Anh ấy từ từ ngẩng đầu lên.

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 而 ér 沉着 chénzhuó 地 dì 拆开 chāikāi 信封 xìnfēng 。 他 tā 把 bǎ 机器 jīqì 拆开 chāikāi 后 hòu 又 yòu 组装 zǔzhuāng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh mở phong bì một cách chậm rãi và bình tĩnh. Anh ta sau khi tháo rời máy lại lắp lại rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 这 zhè 一番话 yīfānhuà , 紧张 jǐnzhāng 的 de 心情 xīnqíng 渐渐 jiànjiàn 弛缓 chíhuǎn 下来 xiàlai

    - nghe xong những lời ấy, tâm trạng căng thẳng của anh ta dần dần dịu lại.

  • volume volume

    - 他 tā 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 教室 jiàoshì

    - Anh bước từng bước chậm rãi vào lớp học.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 方法 fāngfǎ 缓解 huǎnjiě 了 le 疼痛 téngtòng

    - Phương pháp của anh ấy giúp xoa dịu cơn đau.

  • volume volume

    - 他 tā 语调 yǔdiào 低缓 dīhuǎn , 但 dàn 口气 kǒuqì 很 hěn 坚决 jiānjué

    - giọng nói của anh ấy trầm nhưng rất kiên quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì , Xiè
    • Âm hán việt: Tích , Tả
    • Nét bút:丶丶一丶フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBYM (水月卜一)
    • Bảng mã:U+6CFB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎn
    • Âm hán việt: Hoãn
    • Nét bút:フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBME (女一月一水)
    • Bảng mã:U+7F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao