继承者 jìchéng zhě
volume volume

Từ hán việt: 【kế thừa giả】

Đọc nhanh: 继承者 (kế thừa giả). Ý nghĩa là: người kế vị.

Ý Nghĩa của "继承者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

继承者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người kế vị

successor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 继承者

  • volume volume

    - 他 tā 放弃 fàngqì 了 le 继承 jìchéng 权利 quánlì

    - Anh ấy đã từ bỏ quyền thừa kế.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 继承 jìchéng 考 kǎo 的 de 事业 shìyè

    - Tôi sẽ kế thừa sự nghiệp của cha.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 秉承 bǐngchéng 适者生存 shìzhěshēngcún 原则 yuánzé

    - Công ty này là tồn tại của những người phù hợp nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 幸运地 xìngyùndì 继承 jìchéng 了 le 一大笔 yīdàbǐ 财产 cáichǎn

    - Anh ấy may mắn kế thừa được một khoản tài sản lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 继承 jìchéng 了 le 传统 chuántǒng 的 de 工艺 gōngyì

    - Họ kế thừa nghề thủ công truyền thống.

  • volume volume

    - 她 tā 继承 jìchéng 了 le 她 tā 祖父 zǔfù 的 de 遗产 yíchǎn

    - Cô ấy kế thừa di sản từ ông của mình.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 继承 jìchéng 的 de 假牙 jiǎyá 我们 wǒmen 很难 hěnnán 听懂 tīngdǒng 她 tā 的话 dehuà

    - Cô ấy thật khó hiểu vì những chiếc răng giả mà cô ấy được thừa hưởng.

  • volume volume

    - 和 hé 你 nǐ 的 de 继任者 jìrènzhě 大声 dàshēng 招呼 zhāohu 吧 ba

    - Chào người kế nhiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 承›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chéng , Zhěng
    • Âm hán việt: Chửng , Thừa , Tặng
    • Nét bút:フ丨一一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NNQO (弓弓手人)
    • Bảng mã:U+627F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 继›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kế
    • Nét bút:フフ一丶ノ一丨ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVFD (女一女火木)
    • Bảng mã:U+7EE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao