结句 jié jù
volume volume

Từ hán việt: 【kết câu】

Đọc nhanh: 结句 (kết câu). Ý nghĩa là: kết cú.

Ý Nghĩa của "结句" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结句 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết cú

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结句

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书报 shūbào 他 tā 巴巴结结 bābājiējiē 能看懂 néngkàndǒng

    - sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 结婚 jiéhūn 多年 duōnián , 互敬互爱 hùjìnghùài , 连句 liánjù 重话 zhònghuà 都 dōu 没 méi 说 shuō 过 guò

    - họ đã lấy nhau nhiều năm, kính trọng thương yêu nhau, ngay cả một câu nói nặng cũng không có.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 我 wǒ 已 yǐ 无悔 wúhuǐ !

    - Dù kết quả thế nào tôi cũng không hối hận!

  • volume volume

    - 他 tā 结巴 jiēbā 得 dé 利害 lìhài , 半天 bàntiān 说不出 shuōbuchū 一句 yījù 话 huà

    - anh ấy nói cà lăm quá, mãi không nói được một câu.

  • volume volume

    - 吐槽 tùcáo 了 le 几句 jǐjù 结果 jiéguǒ 又 yòu 被 bèi 打 dǎ 了 le 小 xiǎo 报告 bàogào

    - Bóc phốt có vài câu, kết quả liền bị mách lẻo.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 要 yào 完结 wánjié 的 de 时候 shíhou 自 zì 会 huì 完结 wánjié , 到时候 dàoshíhou , 你 nǐ 不想 bùxiǎng 画上 huàshàng 句号 jùhào 也 yě 不行 bùxíng

    - Khi tình yêu muốn kết thúc, nó sẽ xảy ra, tới lúc đó, bạn không muốn đặt một dấu chấm hết cũng không được

  • volume volume

    - 这个 zhègè 句子 jùzi 是 shì 主谓结构 zhǔwèijiégòu

    - Câu này là cấu trúc chủ vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao