纳罗利 Nà luō lì
volume volume

Từ hán việt: 【nạp la lợi】

Đọc nhanh: 纳罗利 (nạp la lợi). Ý nghĩa là: thủ phủ của North Carolina; Mỹ..

Ý Nghĩa của "纳罗利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. thủ phủ của North Carolina; Mỹ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纳罗利

  • volume volume

    - 舰船 jiànchuán 并 bìng 不 bù 在 zài 印第安纳波利斯 yìndìānnàbōlìsī 或 huò 休斯顿 xiūsīdùn 停泊 tíngbó

    - Tàu không đi đến Indianapolis hoặc Houston.

  • volume volume

    - 雅利安 yǎlìān 军阀 jūnfá 的 de 资深 zīshēn 执行员 zhíxíngyuán 新纳粹 xīnnàcuì 组织 zǔzhī

    - Thành viên cấp cao của Lãnh chúa Aryan.

  • volume volume

    - 5 月 yuè 18 日 rì 成功 chénggōng 在 zài 匈牙利 xiōngyálì 布达佩斯 bùdápèisī 接种 jiēzhòng 莫 mò 德纳 dénà 疫苗 yìmiáo

    - Tiêm phòng thành công vaccine Moderna ở Budapest, Hungary vào ngày 18 tháng 5

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 银行 yínháng 缴纳 jiǎonà 贷款 dàikuǎn 利息 lìxī

    - Cô ấy nộp lãi suất vay cho ngân hàng.

  • volume volume

    - 相同 xiāngtóng 指纹 zhǐwén 在 zài 意大利 yìdàlì 的 de 摩德纳 módénà 被 bèi 发现 fāxiàn

    - Các bản in tương tự xuất hiện ở Modena Ý

  • volume volume

    - 北卡罗来纳州 běikǎluóláinàzhōu 的 de 警察局 jǐngchájú

    - Sở cảnh sát bắc carolina

  • volume volume

    - 那 nà 对 duì 维罗纳 wéiluónà 的 de 夫妇 fūfù 没有 méiyǒu 再 zài 回来 huílai 看 kàn 房子 fángzi

    - Cặp vợ chồng từ Verona đó đã không bao giờ quay lại để xem xét ngôi nhà lần thứ hai.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 我 wǒ 死去 sǐqù 的 de 罗威 luówēi 纳犬 nàquǎn 做 zuò 的 de

    - Tôi đã tạo ra nó từ con Rottweiler đã chết của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao