纱 shā
volume volume

Từ hán việt: 【sa】

Đọc nhanh: 纱 (sa). Ý nghĩa là: sợi; sợi bông, vải mỏng; vải gạc; sa, lưới thép mỏng. Ví dụ : - 工厂里有许多纱等待加工。 Trong nhà máy có rất nhiều sợi bông chờ được gia công.. - 这种纱很适合用来织布。 Loại sợi bông này rất thích hợp để dệt vải.. - 她穿着一件白色的纱衣。 Cô ấy mặc một chiếc áo bằng vải voan trắng.

Ý Nghĩa của "纱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

纱 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. sợi; sợi bông

棉花、麻等纺成的较松的细丝,可以捻成线或织成布

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 纱 shā 等待 děngdài 加工 jiāgōng

    - Trong nhà máy có rất nhiều sợi bông chờ được gia công.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 纱 shā 很 hěn 适合 shìhé 用来 yònglái 织布 zhībù

    - Loại sợi bông này rất thích hợp để dệt vải.

✪ 2. vải mỏng; vải gạc; sa

用纱织成的经纬线很稀的织品

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de 纱衣 shāyī

    - Cô ấy mặc một chiếc áo bằng vải voan trắng.

  • volume volume

    - 窗户 chuānghu 上 shàng 挂 guà 着 zhe 一层 yīcéng 纱帘 shālián

    - Trên cửa sổ treo một lớp rèm vải voan.

✪ 3. lưới thép mỏng

像窗纱一样的制品

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 铁纱 tiěshā 做 zuò 栅栏 zhàlán

    - Họ dùng lưới sắt để làm hàng rào.

  • volume volume

    - 铁纱 tiěshā 可以 kěyǐ 防止 fángzhǐ 蚊虫 wénchóng 进入 jìnrù

    - Lưới sắt có thể dùng để ngăn côn trùng xâm nhập.

✪ 4. sa (loại tên hàng dệt)

某些纺织品的类名

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那种 nàzhǒng 纱 shā 的 de 花纹 huāwén 特别 tèbié 精美 jīngměi

    - Họa tiết của loại sa đó rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 买 mǎi 各种 gèzhǒng 漂亮 piàoliàng 的 de 纱 shā

    - Cô ấy thích mua các loại sa xinh đẹp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纱

  • volume volume

    - 铁纱 tiěshā 可以 kěyǐ 防止 fángzhǐ 蚊虫 wénchóng 进入 jìnrù

    - Lưới sắt có thể dùng để ngăn côn trùng xâm nhập.

  • volume volume

    - 婚纱 hūnshā 通常 tōngcháng 是 shì 白色 báisè 的 de

    - Váy cưới thường là màu trắng.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de 纱衣 shāyī

    - Cô ấy mặc một chiếc áo bằng vải voan trắng.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 熟练地 shúliàndì 纺 fǎng 麻纱 máshā

    - Công nhân thành thạo kéo sợi gai.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 浆 jiāng 好 hǎo 这 zhè 批纱 pīshā

    - Công nhân đã hồ xong lô sợi này.

  • volume volume

    - 婚纱店 hūnshādiàn 今天 jīntiān 有 yǒu 大减价 dàjiǎnjià

    - Cửa hàng váy cưới hôm nay có giảm giá lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 简单 jiǎndān 的 de 婚纱 hūnshā

    - Cô ấy thích váy cưới đơn giản.

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 选 xuǎn 婚纱 hūnshā

    - Cô ấy tốn nhiều thời gian chọn váy cưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:フフ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMFH (女一火竹)
    • Bảng mã:U+7EB1
    • Tần suất sử dụng:Cao