红果 hóngguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【hồng quả】

Đọc nhanh: 红果 (hồng quả). Ý nghĩa là: quả haw.

Ý Nghĩa của "红果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả haw

haw fruit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红果

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 做 zuò 红烧肉 hóngshāoròu , 你 nǐ 必须 bìxū 放些 fàngxiē 八角 bājiǎo

    - Nếu làm món thịt lợn kho phải cho thêm một ít hoa hồi vào.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 苹果 píngguǒ 半边 bànbiān 儿红 érhóng , 半边 bànbiān 儿绿 érlǜ

    - trái táo này nửa đỏ nửa xanh

  • volume volume

    - 多 duō 吃 chī 蔬菜水果 shūcàishuǐguǒ 多 duō 锻炼 duànliàn 可能 kěnéng 比 bǐ 一杯 yībēi 红酒 hóngjiǔ 更 gèng 健康 jiànkāng

    - Ăn nhiều trái cây và rau quả và tập thể dục có thể tốt cho sức khỏe hơn một ly rượu vang đỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 脸 liǎn 红红的 hónghóngde , 好像 hǎoxiàng 苹果 píngguǒ 一样 yīyàng

    - Mặt cô ấy đỏ lên, trông giống như một quả táo vậy.

  • volume volume

    - 苹果 píngguǒ 是 shì 红 hóng 的 de

    - Táo màu đỏ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 脸 liǎn 像 xiàng 苹果 píngguǒ 一样 yīyàng 红润 hóngrùn

    - mặt trẻ con đỏ hồng như trái táo.

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 的 de 脸蛋儿 liǎndàner 红得 hóngdé 像 xiàng 苹果 píngguǒ

    - hai má của cô gái ửng hồng như hai quả táo.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 有 yǒu 两个 liǎnggè 红 hóng 苹果 píngguǒ

    - Trên bàn có hai quả táo đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao