紫色花蜜鸟 zǐsè huāmì niǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tử sắc hoa mật điểu】

Đọc nhanh: 紫色花蜜鸟 (tử sắc hoa mật điểu). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) chim thái dương tía (Cinnyris asiaticus).

Ý Nghĩa của "紫色花蜜鸟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紫色花蜜鸟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) chim thái dương tía (Cinnyris asiaticus)

(bird species of China) purple sunbird (Cinnyris asiaticus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紫色花蜜鸟

  • volume volume

    - 那 nà 朵花 duǒhuā 是 shì 淡紫色 dànzǐsè 的 de

    - Bông hoa đó có màu tím nhạt.

  • volume volume

    - 她 tā 送 sòng 了 le 一束 yīshù 白色 báisè 的 de 莲花 liánhuā

    - Cô ấy tặng một bó hoa sen trắng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 戏剧 xìjù 中 zhōng 扮演 bànyǎn 花旦 huādàn 角色 juésè

    - Cô ấy đóng vai nữ diễn viên chính trong kịch.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 紫色 zǐsè 的花海 dehuāhǎi 好美 hǎoměi

    - Biển hoa tím này đẹp quá.

  • volume volume

    - 茄子 qiézi 的 de 花 huā 是 shì 紫色 zǐsè 的 de

    - Hoa của cây cà có màu tím.

  • volume volume

    - 花园里 huāyuánlǐ 有 yǒu 紫色 zǐsè 的 de 蝴蝶 húdié

    - Trong vườn có con bướm màu tím.

  • volume volume

    - 那朵 nàduǒ 紫色 zǐsè 的 de 花 huā 真美 zhēnměi

    - Bông hoa tím đó đẹp quá.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 赤色 chìsè 的 de 花朵 huāduǒ

    - Cô ấy thích hoa màu đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蜜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Mì
    • Âm hán việt: Mật
    • Nét bút:丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JPHI (十心竹戈)
    • Bảng mã:U+871C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao