精神狂乱 jīngshén kuángluàn
volume volume

Từ hán việt: 【tinh thần cuồng loạn】

Đọc nhanh: 精神狂乱 (tinh thần cuồng loạn). Ý nghĩa là: mê sảng, bệnh tâm thần.

Ý Nghĩa của "精神狂乱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精神狂乱 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mê sảng

delirium

✪ 2. bệnh tâm thần

mental illness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精神狂乱

  • volume volume

    - 她 tā 因爱 yīnài 而 ér 精神 jīngshén 痴狂 chīkuáng

    - Cô ấy vì tình yêu mà phát điên.

  • volume volume

    - 精神 jīngshén 错乱 cuòluàn

    - Tinh thần hoảng loạn.

  • volume volume

    - 精神 jīngshén 错乱 cuòluàn

    - tinh thần rối loạn.

  • volume volume

    - 日记 rìjì 真是 zhēnshi 你 nǐ 精神 jīngshén 错乱 cuòluàn 的 de 备份 bèifèn

    - Cần một cái gì đó để hỗ trợ sự điên rồ của bạn.

  • volume volume

    - 精神 jīngshén 评估 pínggū 显示 xiǎnshì 他 tā 曾 céng 是 shì 个 gè 偏执狂 piānzhíkuáng

    - Đánh giá tâm thần sẽ cho thấy tiền sử mắc chứng hoang tưởng

  • volume volume

    - 他 tā 天天 tiāntiān 都 dōu 精神焕发 jīngshénhuànfā

    - Anh ấy ngày nào cũng luôn tràn đầy sức sống.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 闻鸡起舞 wénjīqǐwǔ 的 de 精神 jīngshén 所以 suǒyǐ 他 tā 进步 jìnbù 快 kuài

    - Anh ấy có tinh thần chăm chỉ rèn luyện cho nên tiến bộ rất nhanh

  • volume volume

    - 他学得 tāxuédé 很慢 hěnmàn , 但 dàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 锲而不舍 qièérbùshě 的 de 精神 jīngshén

    - Anh ấy học rất chậm, nhưng biểu hiện ra tinh thần cần cù bền bỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué , Kuáng
    • Âm hán việt: Cuồng
    • Nét bút:ノフノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHMG (大竹一土)
    • Bảng mã:U+72C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao