粘黏 zhān nián
volume volume

Từ hán việt: 【niêm niêm】

Đọc nhanh: 粘黏 (niêm niêm). Ý nghĩa là: Dính. Ví dụ : - 每根面条上再刷点食用油防止粘黏。 Phía trên mặt mỗi hàng mì lại xoa thêm một chút dầu ăn để đề phòng dính vào nhau.

Ý Nghĩa của "粘黏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粘黏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dính

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每根 měigēn 面条 miàntiáo 上 shàng 再 zài 刷点 shuādiǎn 食用油 shíyòngyóu 防止 fángzhǐ 粘 zhān 黏 nián

    - Phía trên mặt mỗi hàng mì lại xoa thêm một chút dầu ăn để đề phòng dính vào nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粘黏

  • volume volume

    - 大米粥 dàmǐzhōu 里头 lǐtou 加 jiā 点儿 diǎner 白薯 báishǔ 又 yòu 黏糊 niánhú 又 yòu 好吃 hǎochī

    - cháo cho thêm ít khoai lang vào vừa sánh lại vừa ngon.

  • volume volume

    - 每根 měigēn 面条 miàntiáo 上 shàng 再 zài 刷点 shuādiǎn 食用油 shíyòngyóu 防止 fángzhǐ 粘 zhān 黏 nián

    - Phía trên mặt mỗi hàng mì lại xoa thêm một chút dầu ăn để đề phòng dính vào nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 粘贴 zhāntiē 了 le 照片 zhàopiān

    - Cô ấy dán ảnh.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 平时 píngshí 很 hěn 黏糊 niánhú , 有事 yǒushì 的 de 时候 shíhou 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 利索 lìsuo

    - đừng thấy anh ấy ngày thường chậm chạp, lúc có việc anh ấy làm nhanh hơn ai hết.

  • volume volume

    - 麦芽糖 màiyátáng 粘 zhān 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 便条 biàntiáo 粘贴 zhāntiē 在 zài 冰箱 bīngxiāng 上 shàng

    - Cô ấy dán ghi chú lên trên tủ lạnh.

  • volume volume

    - 她 tā 认真 rènzhēn 地 dì 粘贴 zhāntiē 着 zhe 窗花 chuānghuā

    - Cô ấy chăm chú dán các họa tiết cửa sổ.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 把 bǎ 字 zì 粘 zhān 在 zài 墙上 qiángshàng

    - Mẹ mang chữ dán lên tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 粘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+5 nét)
    • Pinyin: Liān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDYR (火木卜口)
    • Bảng mã:U+7C98
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+5 nét)
    • Pinyin: Niān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEYR (竹水卜口)
    • Bảng mã:U+9ECF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình