米粉粽 mǐfěn zòng
volume volume

Từ hán việt: 【mễ phấn tống】

Đọc nhanh: 米粉粽 (mễ phấn tống). Ý nghĩa là: bánh giò.

Ý Nghĩa của "米粉粽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

米粉粽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh giò

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 米粉粽

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 磨 mó 玉米粉 yùmǐfěn

    - Mẹ đang xay bột ngô.

  • volume

    - 这个 zhègè 米粉 mǐfěn 可以 kěyǐ 做 zuò 糕点 gāodiǎn

    - Bột gạo này có thể làm bánh ngọt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 米粉 mǐfěn

    - Tôi muốn ăn bún gạo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 米粉 mǐfěn

    - Tôi thích ăn bún gạo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 买 mǎi 玉米 yùmǐ 淀粉 diànfěn

    - Tôi đi mua tinh bột ngô.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一碗 yīwǎn 米粉 mǐfěn

    - Anh ấy đã gọi một bát bún gạo.

  • volume volume

    - 河粉 héfěn 不是 búshì 面条 miàntiáo 种类 zhǒnglèi , 而是 érshì 用米 yòngmǐ 做 zuò 的 de

    - phở không phải một loại mì mà được làm từ gạo.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 今天 jīntiān 带我去 dàiwǒqù 吃 chī 虾 xiā 酱豆腐 jiàngdòufǔ 米粉 mǐfěn

    - Anh ấy nói hôm nay sẽ dẫn tôi đi ăn bún đậu mắm tôm

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Zòng
    • Âm hán việt: Tông , Tống
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDJMF (火木十一火)
    • Bảng mã:U+7CBD
    • Tần suất sử dụng:Thấp