算不了 suàn bùliǎo
volume volume

Từ hán việt: 【toán bất liễu】

Đọc nhanh: 算不了 (toán bất liễu). Ý nghĩa là: không tính cho bất cứ điều gì, không có tài khoản.

Ý Nghĩa của "算不了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

算不了 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không tính cho bất cứ điều gì

does not count for anything

✪ 2. không có tài khoản

of no account

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 算不了

  • volume volume

    - 为了 wèile 完成 wánchéng 报告 bàogào 我 wǒ 打算 dǎsuàn 熬夜 áoyè 不 bù 睡 shuì

    - Để hoàn thành báo cáo, tôi định thức đêm không ngủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 自己 zìjǐ 犯了错 fànlecuò 不知悔改 bùzhīhuǐgǎi 也 yě 就算 jiùsuàn 了 le 为什么 wèishíme 还要 háiyào 拖人下水 tuōrénxiàshuǐ

    - Bạn đã phạm sai lầm, không biết mình có ăn năn hối cải không, tại sao cứ phải vu oan cho người khác.

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 罪 zuì 算不了 suànbùliǎo 啥 shá

    - Chút đau khổ này không là gì.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 不必 bùbì 点破 diǎnpò , 大家 dàjiā 心照不宣 xīnzhàobùxuān 算了 suànle

    - không cần phải vạch trần sự việc, mọi người đều hiểu ngầm bất tất phải nói.

  • volume volume

    - 既 jì 是 shì 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì , 那就算了 nàjiùsuànle 吧 ba

    - Anh ấy đã không bằng lòng thì thôi vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 去 qù 算了 suànle , 不要 búyào 勉强 miǎnqiǎng 他 tā 了 le

    - anh ấy không

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 那小 nàxiǎo 旅店 lǚdiàn , 就 jiù 不 bù 打算 dǎsuàn 呆 dāi 下去 xiàqù 了 le

    - Khi nghĩ đến khách sạn nhỏ đó, tôi không định ở đó nữa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 觉得 juéde 那样 nàyàng 就算 jiùsuàn 是 shì 纳粹 nàcuì 分子 fènzǐ 了 le

    - Tôi không nghĩ điều đó khiến bạn trở thành một tên Quốc xã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao