笼总地 lóng zǒng de
volume volume

Từ hán việt: 【lung tổng địa】

Đọc nhanh: 笼总地 (lung tổng địa). Ý nghĩa là: soát.

Ý Nghĩa của "笼总地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笼总地 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. soát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笼总地

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 斩 zhǎn 外地 wàidì 客 kè

    - Anh ấy luôn chém giá khách ngoài tỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 窝囊 wōnāng 地 dì 逃避 táobì 困难 kùnnán

    - Anh ấy luôn nhút nhát tránh né khó khăn.

  • volume volume

    - 他怕 tāpà 别人 biérén 不 bù 明白 míngbai , 总是 zǒngshì 来回来去 láihuílaiqù 地说 dìshuō

    - anh ấy sợ mọi người không hiểu, cứ lặp đi lặp lại mãi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 热心 rèxīn 地 dì 帮助 bāngzhù 别人 biérén

    - Anh ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.

  • volume volume

    - 一个 yígè 放在 fàngzài 场地 chǎngdì 上 shàng 的 de 室外 shìwài 囚笼 qiúlóng

    - Một phòng giam ngoài trời trên sân.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 笼笼统统 lónglǒngtǒngtǒng 地 dì 解释一下 jiěshìyīxià

    - anh ấy giải thích qua loa một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 放肆 fàngsì 地 dì 说话 shuōhuà

    - Anh ta luôn nói chuyện một cách suồng sã.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 刁难 diāonàn 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 一头雾水 yītóuwùshuǐ , 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 有 yǒu 理由 lǐyóu 的 de 吧 ba

    - Anh ấy luôn gây khó khăn cho tôi mà không có lý do và làm cho tôi bối rối. Luôn có lý do để làm mọi việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng
    • Âm hán việt: Lung , Lộng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIKP (竹戈大心)
    • Bảng mã:U+7B3C
    • Tần suất sử dụng:Cao