第三者责任 Dì sān zhě zérèn
volume volume

Từ hán việt: 【đệ tam giả trách nhiệm】

Đọc nhanh: 第三者责任 (đệ tam giả trách nhiệm). Ý nghĩa là: Trách nhiệm của người thứ ba.

Ý Nghĩa của "第三者责任" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

第三者责任 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trách nhiệm của người thứ ba

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 第三者责任

  • volume volume

    - 第三者 dìsānzhě 插足 chāzú

    - người thứ ba xuất hiện; có bồ nhí.

  • volume volume

    - 写文章 xiěwénzhāng 不能 bùnéng 随随便便 suísuíbiànbiàn , 要 yào 对 duì 读者 dúzhě 负责 fùzé 任 rèn

    - Không được tuỳ tiện viết văn, phải có trách nhiệm với độc giả.

  • volume volume

    - 镇压 zhènyā 叛乱者 pànluànzhě 是 shì 国家 guójiā 的 de 责任 zérèn

    - Trấn áp những kẻ nổi loạn là trách nhiệm của quốc gia.

  • volume volume

    - 本 běn 条约 tiáoyuē 不 bù 针对 zhēnduì 任何 rènhé 第三国 dìsānguó

    - Hiệp ước này không nhằm vào bất kỳ nước thứ ba nào.

  • volume volume

    - 她 tā 请求 qǐngqiú 担任 dānrèn 第三方 dìsānfāng

    - Cô ấy yêu cầu được ở đây với tư cách là một bên thứ ba

  • volume volume

    - 扣发 kòufā 事故责任 shìgùzérèn 者 zhě 当月 dàngyuè 奖金 jiǎngjīn

    - khấu trừ tiền thưởng tháng đối với những người chịu trách nhiệm sự cố.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 成立 chénglì 了 le 一个 yígè 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī , 像 xiàng 投资者 tóuzīzhě 出售 chūshòu 股票 gǔpiào

    - Chúng tôi tự thành lập một công ty trách nhiệm hữu hạn, bán cổ phiếu cho các nhà đầu tư.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 取得 qǔde 了 le 第三名 dìsānmíng

    - Anh ấy đạt được vị trí thứ ba trong cuộc thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 责›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhài
    • Âm hán việt: Trách , Trái
    • Nét bút:一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMBO (手一月人)
    • Bảng mã:U+8D23
    • Tần suất sử dụng:Rất cao