竹舆 zhú yú
volume volume

Từ hán việt: 【trúc dư】

Đọc nhanh: 竹舆 (trúc dư). Ý nghĩa là: xe tre, một cái kiệu.

Ý Nghĩa của "竹舆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竹舆 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xe tre

a bamboo carriage

✪ 2. một cái kiệu

a palanquin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹舆

  • volume volume

    - 马 mǎ 舆 yú

    - ngựa xe

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 竹鞭 zhúbiān 赶马 gǎnmǎ

    - Anh ấy dùng thanh tre để đuổi ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 排好 páihǎo 了 le 竹排 zhúpái

    - Anh ấy thành thạo sắp xếp xong chiếc bè tre.

  • volume volume

    - 他 tā 挂 guà 上 shàng 了 le 竹帘 zhúlián

    - Anh ấy đã treo mành trúc lên.

  • volume volume

    - 修篁 xiūhuáng ( 长 zhǎng 竹子 zhúzi )

    - cây tre dài

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 竹筒 zhútǒng 装水 zhuāngshuǐ

    - Anh ấy dùng ống tre để chứa nước.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 竹子 zhúzi

    - Anh ấy dùng dao chẻ đôi cây tre.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 了 le 舆论 yúlùn 的 de 批评 pīpíng

    - Anh ấy đã nhận chỉ trích từ dư luận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Bát 八 (+12 nét), cữu 臼 (+8 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Dư
    • Nét bút:ノ丨一一一フ一丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HXKC (竹重大金)
    • Bảng mã:U+8206
    • Tần suất sử dụng:Cao