竹笛 zhú dí
volume volume

Từ hán việt: 【trúc địch】

Đọc nhanh: 竹笛 (trúc địch). Ý nghĩa là: mảnh tựa cằm của đàn vĩ cầm.

Ý Nghĩa của "竹笛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竹笛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mảnh tựa cằm của đàn vĩ cầm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹笛

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 竹鞭 zhúbiān 赶马 gǎnmǎ

    - Anh ấy dùng thanh tre để đuổi ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 排好 páihǎo 了 le 竹排 zhúpái

    - Anh ấy thành thạo sắp xếp xong chiếc bè tre.

  • volume volume

    - 修篁 xiūhuáng ( 长 zhǎng 竹子 zhúzi )

    - cây tre dài

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 竹筒 zhútǒng 装水 zhuāngshuǐ

    - Anh ấy dùng ống tre để chứa nước.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 竹子 zhúzi

    - Anh ấy dùng dao chẻ đôi cây tre.

  • volume volume

    - 风笛 fēngdí 的 de 调 diào 旋律 xuánlǜ 管其 guǎnqí 上 shàng 能 néng 弹奏 tánzòu 曲调 qǔdiào 的 de 风笛 fēngdí 管 guǎn

    - Ống sáo trên ống sáo có thể chơi những giai điệu của ống sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 了 le 欢快 huānkuài 的 de 曲调 qǔdiào

    - Anh ta đã thổi một giai điệu vui tươi bằng cây sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 一首 yīshǒu 老 lǎo 曲子 qǔzi

    - Anh ấy đang sử dụng sáo để thổi một bản nhạc cổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 笛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLW (竹中田)
    • Bảng mã:U+7B1B
    • Tần suất sử dụng:Cao