竞秀 jìng xiù
volume volume

Từ hán việt: 【cạnh tú】

Đọc nhanh: 竞秀 (cạnh tú). Ý nghĩa là: Cuộc thi sắc đẹp, cạnh tranh để trở thành người đẹp nhất.

Ý Nghĩa của "竞秀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竞秀 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Cuộc thi sắc đẹp

beauty contest

✪ 2. cạnh tranh để trở thành người đẹp nhất

vying to be the most beautiful

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竞秀

  • volume volume

    - 龙舟竞渡 lóngzhōujìngdù

    - đua thuyền rồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计议 jìyì 着 zhe 生产 shēngchǎn 竞赛 jìngsài 的 de 办法 bànfǎ

    - họ đang bàn tính phương pháp thi đua sản xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 师 shī 优秀 yōuxiù 的 de 榜样 bǎngyàng

    - Anh ấy thường học hỏi từ những tấm gương xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 执导 zhídǎo 过 guò 不少 bùshǎo 优秀 yōuxiù 影片 yǐngpiān

    - ông ấy là đạo diễn của nhiều bộ phim ưu tú.

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 优秀员工 yōuxiùyuángōng 的 de 称号 chēnghào

    - Anh ấy đã nhận được danh hiệu nhân viên xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 憧憬 chōngjǐng 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 医生 yīshēng

    - Anh mơ ước trở thành một bác sĩ xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 《 大 dà 青蛙 qīngwā 布偶 bùǒu 秀 xiù 》 里 lǐ 的 de 水行侠 shuǐxíngxiá

    - Anh ấy là Aquaman của Muppet Babies.

  • volume volume

    - 他备 tābèi 优秀 yōuxiù 的 de 领导力 lǐngdǎolì

    - Anh ấy có khả năng lãnh đạo xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 秀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNHS (竹木弓竹尸)
    • Bảng mã:U+79C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cạnh
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTRHU (卜廿口竹山)
    • Bảng mã:U+7ADE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao