竚 zhù
volume volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 竚 Ý nghĩa là: trữ; như "trữ (đứng đợi)" (Động) Đứng lâu; đợi lâu. ◇Khuất Nguyên 屈原: Kết quế chi hề diên trữ 結桂枝兮延竚 (Cửu ca 九歌; Đại tư mệnh 大司命) Kết cành quế hề đứng đợi lâu..

Ý Nghĩa của "竚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trữ; như "trữ (đứng đợi)" (Động) Đứng lâu; đợi lâu. ◇Khuất Nguyên 屈原: Kết quế chi hề diên trữ 結桂枝兮延竚 (Cửu ca 九歌; Đại tư mệnh 大司命) Kết cành quế hề đứng đợi lâu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竚

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 竚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trữ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丶丶フ一丨
    • Thương hiệt:YTJMN (卜廿十一弓)
    • Bảng mã:U+7ADA
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp