窝盒 wō hé
volume volume

Từ hán việt: 【oa hạp】

Đọc nhanh: 窝盒 (oa hạp). Ý nghĩa là: buồng xoắn (Thủy điện).

Ý Nghĩa của "窝盒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窝盒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồng xoắn (Thủy điện)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窝盒

  • volume volume

    - 书架 shūjià 后面 hòumiàn 有个 yǒugè 盒子 hézi

    - Phía sau giá sách có một chiếc hộp.

  • volume volume

    - 鸟窝 niǎowō 居于 jūyú 大树 dàshù 上 shàng

    - Tổ chim ở trên cây.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 饭盒 fànhé 儿去 érqù 上班 shàngbān

    - Anh ấy mang hộp cơm đi làm.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 窝囊 wōnāng 地 dì 逃避 táobì 困难 kùnnán

    - Anh ấy luôn nhút nhát tránh né khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 窝囊 wōnāng

    - Anh ấy thể hiện sự nhút nhát trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 拖 tuō 着 zhe 盒子 hézi 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy lôi cái hộp đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 感觉 gǎnjué 窝气 wōqì

    - Anh ấy luôn cảm thấy tức giận.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 山脚下 shānjiǎoxià 搭 dā 了 le 个 gè 简易 jiǎnyì 的 de 窝棚 wōpéng

    - Anh ấy dựng một cái lều tạm dưới chân núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , Hé
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMRT (人一口廿)
    • Bảng mã:U+76D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 窝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Wō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCROB (十金口人月)
    • Bảng mã:U+7A9D
    • Tần suất sử dụng:Cao