稽留 jīliú
volume volume

Từ hán việt: 【kê lưu】

Đọc nhanh: 稽留 (kê lưu). Ý nghĩa là: dừng lại; ở lại; lưu lại. Ví dụ : - 因事稽留,未能如期南下。 vì có việc nên ở lại, không thể xuống miền nam đúng hẹn.

Ý Nghĩa của "稽留" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稽留 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dừng lại; ở lại; lưu lại

停留

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因 yīn 事 shì 稽留 jīliú , 未能 wèinéng 如期 rúqī 南下 nánxià

    - vì có việc nên ở lại, không thể xuống miền nam đúng hẹn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稽留

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 中间 zhōngjiān 留 liú 一尺 yīchǐ 宽 kuān 的 de 当儿 dāngér

    - giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 稽留 jīliú 在 zài 办公室 bàngōngshì

    - Anh ấy bị giữ lại ở văn phòng.

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 书写 shūxiě 时 shí 留意 liúyì 剔笔 tībǐ

    - Khi viết chú ý nét hất này.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 不 bù 在 zài , 请 qǐng 在 zài 门口 ménkǒu 留言 liúyán

    - Chủ nhà không có nhà, hãy để lại lời nhắn ở cửa.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 给 gěi 他们 tāmen 留下 liúxià 深刻影响 shēnkèyǐngxiǎng

    - Sự cố đã để lại ảnh hưởng sâu sắc cho anh ấy.

  • volume volume

    - 因 yīn 事 shì 稽留 jīliú , 未能 wèinéng 如期 rúqī 南下 nánxià

    - vì có việc nên ở lại, không thể xuống miền nam đúng hẹn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Jī , Qǐ
    • Âm hán việt: Khể , Kê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶一ノフ丶ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDIUA (竹木戈山日)
    • Bảng mã:U+7A3D
    • Tần suất sử dụng:Cao