秉公办理 bǐnggōng bànlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bỉnh công biện lí】

Đọc nhanh: 秉公办理 (bỉnh công biện lí). Ý nghĩa là: tiến hành kinh doanh một cách vô tư (thành ngữ); hành động chính đáng.

Ý Nghĩa của "秉公办理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秉公办理 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiến hành kinh doanh một cách vô tư (thành ngữ); hành động chính đáng

conducting business impartially (idiom); to act justly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秉公办理

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 公安局 gōngānjú 办理 bànlǐ 了 le 手续 shǒuxù

    - Họ đã hoàn tất thủ tục tại cục công an.

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 自己 zìjǐ 办公桌 bàngōngzhuō 上 shàng 又 yòu 是 shì 一堆 yīduī 要 yào 处理 chǔlǐ 的 de 东西 dōngxī 就 jiù 暗自 ànzì 叫苦 jiàokǔ

    - Cô ấy nhìn thấy một đống việc cần xử lý trên bàn làm việc của mình và thầm than vãn.

  • volume volume

    - 秉公办理 bǐnggōngbànlǐ

    - giải quyết công bằng

  • volume volume

    - 办理 bànlǐ 公务 gōngwù

    - xử lý việc công

  • volume volume

    - 合理 hélǐ 布置 bùzhì 办公 bàngōng 空间 kōngjiān

    - Bố trí hợp lý không gian văn phòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 办公室 bàngōngshì 吃快餐 chīkuàicān

    - Họ ăn đồ ăn nhanh trong văn phòng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 公司 gōngsī 办事 bànshì 很 hěn 有条理 yǒutiáolǐ

    - Cô ấy giải quyết công việc rất có trật tự tại công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 让 ràng 我 wǒ 负责管理 fùzéguǎnlǐ 这个 zhègè 办公室 bàngōngshì

    - Họ giao cho tôi phụ trách văn phòng này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+3 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bỉnh
    • Nét bút:ノ一フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79C9
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa