私和 sī hé
volume volume

Từ hán việt: 【tư hoà】

Đọc nhanh: 私和 (tư hoà). Ý nghĩa là: tư hoà. 刑事案件私自和解而不经官家判断.

Ý Nghĩa của "私和" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

私和 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tư hoà. 刑事案件私自和解而不经官家判断

古代犯刑事禁律之一。谓刑事案件不经官断而私自和解。刑事案件私自和解而不经官家判断

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 私和

  • volume volume

    - 缺少 quēshǎo 保密性 bǎomìxìng 和 hé 隐私 yǐnsī 性是 xìngshì 主要 zhǔyào 的 de 问题 wèntí 之一 zhīyī

    - Việc thiếu bí mật và riêng tư là một trong những vấn đề chính.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 老板 lǎobǎn 一起 yìqǐ 私奔 sībēn 了 le

    - Cô ấy đã bỏ trốn cùng với ông chủ của mình.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 成就 chéngjiù 和 hé 荣誉 róngyù 都 dōu 归功于 guīgōngyú 党和人民 dǎnghérénmín

    - tất cả mọi thành tích và vinh dự đều thuộc về Đảng và nhân dân.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 女儿 nǚér 伙伴 huǒbàn 热情 rèqíng 无私 wúsī , 我 wǒ 和 hé 老公 lǎogōng 别提 biétí 多 duō 高兴 gāoxīng 了 le

    - đối đãi với bạn bè nhiệt tình, bao dung

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 她 tā 幼时 yòushí 的 de 恋人 liànrén 私奔 sībēn 了 le

    - Cô ấy bỏ trốn cùng người yêu thời thơ ấu của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 她 tā 的 de 情人 qíngrén 上星期 shàngxīngqī 私奔 sībēn 了 le

    - Cô ấy và người yêu đã bỏ trốn vào tuần trước.

  • - 3000 米 mǐ 障碍赛跑 zhàngàisàipǎo 不仅 bùjǐn 考验 kǎoyàn 速度 sùdù , 还 hái 考验 kǎoyàn 技巧 jìqiǎo 和 hé 耐力 nàilì

    - Cuộc thi chạy vượt chướng ngại vật 3000 mét không chỉ kiểm tra tốc độ mà còn kiểm tra kỹ thuật và sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 私›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDI (竹木戈)
    • Bảng mã:U+79C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao