离骚 lísāo
volume volume

Từ hán việt: 【ly tao】

Đọc nhanh: 离骚 (ly tao). Ý nghĩa là: Buồn khi chia tay, bài thơ của Khuất Nguyên 屈原 trong Bài hát của Chu 楚辭 | 楚辞. Ví dụ : - 屈平之作《离骚》,盖自怨生也。 tác phẩm "Li Tao" của Khuất Bình, đã nói rõ nguyên nhân sự oán trách cuộc sống của ông.

Ý Nghĩa của "离骚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

离骚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Buồn khi chia tay, bài thơ của Khuất Nguyên 屈原 trong Bài hát của Chu 楚辭 | 楚辞

Sorrow at Parting, poem by Qu Yuan 屈原 in Songs of Chu 楚辭|楚辞

Ví dụ:
  • volume volume

    - 屈平 qūpíng 之作 zhīzuò 《 离骚 lísāo 》 , 盖 gài 自怨 zìyuàn 生 shēng 也 yě

    - tác phẩm "Li Tao" của Khuất Bình, đã nói rõ nguyên nhân sự oán trách cuộc sống của ông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 离骚

  • volume volume

    - 屈平 qūpíng 之作 zhīzuò 《 离骚 lísāo 》 , 盖 gài 自怨 zìyuàn 生 shēng 也 yě

    - tác phẩm "Li Tao" của Khuất Bình, đã nói rõ nguyên nhân sự oán trách cuộc sống của ông.

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 离 lí 我 wǒ 远点 yuǎndiǎn

    - Phiền bạn đứng xa tôi chút.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 离 lí 我家 wǒjiā 很近 hěnjìn

    - Hiệu sách gần nhà tôi.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 孩子 háizi 的 de 身量 shēnliàng 不大离 bùdàlí

    - sức vóc hai đứa trẻ này ngang nhau

  • volume volume

    - 为何 wèihé 他 tā 要 yào 离开 líkāi 公司 gōngsī ?

    - Tại sao anh ấy phải rời khỏi công ty?

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • volume volume

    - 丽水 líshuǐ 离 lí 我家 wǒjiā 非常 fēicháng 远 yuǎn

    - Lệ Thủy cách nhà tôi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+9 nét)
    • Pinyin: Sāo , Sǎo
    • Âm hán việt: Tao
    • Nét bút:フフ一フ丶丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMEII (弓一水戈戈)
    • Bảng mã:U+9A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao