离歌 lí gē
volume volume

Từ hán việt: 【li ca】

Đọc nhanh: 离歌 (li ca). Ý nghĩa là: (buồn) bài hát chia tay.

Ý Nghĩa của "离歌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

离歌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (buồn) bài hát chia tay

(sad) farewell song

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 离歌

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 歌舞团 gēwǔtuán 重新 chóngxīn 组团 zǔtuán

    - đoàn ca vũ trung ương tổ chức thành đoàn thể mới.

  • volume volume

    - 飞鸟 fēiniǎo 和 hé 蝉 chán 在 zài 歌词 gēcí 来看 láikàn , 深度 shēndù 、 有 yǒu 内涵 nèihán , 脱离 tuōlí 了 le 情 qíng 情爱 qíngài 爱 ài 的 de 感伤 gǎnshāng

    - Phi điểu và ve sầu dưới góc độ ca từ thì sâu lắng, hàm súc, thoát khỏi tình cảm ủy mị của tình yêu.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 擅自 shànzì 离队 líduì

    - không được tự ý rời khỏi đội ngũ.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 离 lí 我 wǒ 远点 yuǎndiǎn

    - Phiền bạn đứng xa tôi chút.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 离 lí 我家 wǒjiā 很近 hěnjìn

    - Hiệu sách gần nhà tôi.

  • volume volume

    - 为何 wèihé 他 tā 要 yào 离开 líkāi 公司 gōngsī ?

    - Tại sao anh ấy phải rời khỏi công ty?

  • volume volume

    - 为了 wèile 做生意 zuòshēngyì , 他 tā 毫不 háobù 留恋 liúliàn 地离 dìlí 了 le 职 zhí

    - để làm kinh doanh, anh đã bỏ việc mà không hề tiếc nuối.

  • volume volume

    - 丽水 líshuǐ 离 lí 我家 wǒjiā 非常 fēicháng 远 yuǎn

    - Lệ Thủy cách nhà tôi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao