离子键 lízǐ jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【ly tử kiện】

Đọc nhanh: 离子键 (ly tử kiện). Ý nghĩa là: liên kết ion (hóa học).

Ý Nghĩa của "离子键" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

离子键 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên kết ion (hóa học)

ionic bond (chemistry)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 离子键

  • volume volume

    - 妻离子散 qīlízǐsàn

    - vợ con li tán.

  • volume volume

    - 我 wǒ 朋友 péngyou 跟 gēn 妻子 qīzǐ 离婚 líhūn 了 le

    - Bạn tôi đã ly hôn với vợ.

  • volume volume

    - 他 tā 妻子 qīzǐ 遇害 yùhài 时汉克 shíhànkè 在 zài 离岸 líàn 一英里 yīyīnglǐ 的 de 海上 hǎishàng

    - Hank ở ngoài khơi một dặm khi vợ anh ta bị giết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 看样子 kànyàngzi 会 huì 离婚 líhūn

    - Bọn họ có vẻ sẽ ly hôn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 孩子 háizi 的 de 身量 shēnliàng 不大离 bùdàlí

    - sức vóc hai đứa trẻ này ngang nhau

  • volume volume

    - 孩子 háizi 依依不舍 yīyībùshě 地 dì 离开 líkāi 了 le 学校 xuéxiào

    - Đứa trẻ không nỡ rời khỏi trường.

  • volume volume

    - 因 yīn 生活 shēnghuó 琐事 suǒshì 争吵 zhēngchǎo , 妻子 qīzǐ 一时 yīshí 意气 yìqì 起诉 qǐsù 离婚 líhūn

    - Do cãi vã vì những chuyện vụn vặt trong cuộc sống, vợ khởi kiện ly hôn trong giây phút nóng giận.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 有 yǒu 孩子 háizi 的 de 家庭 jiātíng , 离婚 líhūn 时 shí 孩子 háizi 的 de 抚养权 fǔyǎngquán 是 shì 一个 yígè 绕 rào 不 bù 过去 guòqù 的 de 问题 wèntí

    - Đối với những gia đình có con, việc giành quyền nuôi con khi ly hôn là vấn đề không thể không có.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 键›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ一一一フフ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCNKQ (重金弓大手)
    • Bảng mã:U+952E
    • Tần suất sử dụng:Cao