福利政策 fúlì zhèngcè
volume volume

Từ hán việt: 【phúc lợi chính sách】

Đọc nhanh: 福利政策 (phúc lợi chính sách). Ý nghĩa là: chính sách phúc lợi.

Ý Nghĩa của "福利政策" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

福利政策 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính sách phúc lợi

welfare policy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 福利政策

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 哈利 hālì · 兰 lán 福德 fúdé

    - Tên anh ấy là Harry Langford.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 总是 zǒngshì 抱怨 bàoyuàn 公司 gōngsī 政策 zhèngcè

    - Họ hay than phiền về chính sách công ty.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 政策 zhèngcè 非常 fēicháng 保守 bǎoshǒu

    - Chính sách của họ rất bảo thủ.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 推出 tuīchū 新 xīn 的 de 福利 fúlì 政策 zhèngcè

    - Chính phủ đưa ra chính sách phúc lợi mới.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 政策 zhèngcè 对 duì 小企业 xiǎoqǐyè 有利 yǒulì

    - Chính sách này có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 希望 xīwàng 福利 fúlì 所有 suǒyǒu 公民 gōngmín

    - Chính phủ hy vọng mang lại phúc lợi cho tất cả công dân.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 了解 liǎojiě 福利 fúlì 政策 zhèngcè

    - Chúng tôi cần tìm hiểu chính sách phúc lợi.

  • volume volume

    - 社会主义 shèhuìzhǔyì 的 de 政策 zhèngcè 有利於 yǒulìyú 在 zài 煤炭工业 méitàngōngyè 中 zhōng 推行 tuīxíng 公有制 gōngyǒuzhì

    - Chính sách xã hội chủ nghĩa có lợi cho việc thực hiện hệ thống sở hữu công trong ngành công nghiệp than.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 政›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MMOK (一一人大)
    • Bảng mã:U+653F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 策›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDB (竹木月)
    • Bảng mã:U+7B56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao