硬碟 yìng dié
volume volume

Từ hán việt: 【ngạnh điệp】

Đọc nhanh: 硬碟 (ngạnh điệp). Ý nghĩa là: (Tw) đĩa cứng, ổ cứng. Ví dụ : - 把它保存在外接式硬碟。 Lưu nó trên ổ cứng ngoài.

Ý Nghĩa của "硬碟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硬碟 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (Tw) đĩa cứng

(Tw) hard disk

✪ 2. ổ cứng

hard drive

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 它 tā 保存 bǎocún 在 zài 外接式 wàijiēshì 硬碟 yìngdié

    - Lưu nó trên ổ cứng ngoài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硬碟

  • volume volume

    - 他 tā 态度强硬 tàidùqiángyìng 不肯 bùkěn 服 fú

    - Thái độ của anh ấy kiên quyết không chịu đầu hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 硬骨头 yìnggǔtou , 从不 cóngbù 轻易 qīngyì 妥协 tuǒxié

    - Anh ấy là người kiên cường, không bao giờ dễ dàng nhượng bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 硬骨头 yìnggǔtou

    - Anh ấy là người cứng cỏi.

  • volume volume

    - 黄柏 huángbǎi 的 de 树干 shùgàn 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Thân cây hoàng bá rất cứng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 它 tā 保存 bǎocún 在 zài 外接式 wàijiēshì 硬碟 yìngdié

    - Lưu nó trên ổ cứng ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 强硬 qiángyìng 的 de 态度 tàidù 让 ràng 工人 gōngrén 们 men 非常 fēicháng 生气 shēngqì

    - thái độ cứng rắn của ông khiến các công nhân tức giận.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 看 kàn 那 nà 张 zhāng 音乐 yīnyuè 碟 dié

    - Anh ta đang xem chiếc đĩa nhạc đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 想 xiǎng 硬着头皮 yìngzhetóupí 顶过去 dǐngguòqù

    - Bọn họ muốn kiên trì cố gắng vượt qua khó khăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Shé
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRPTD (一口心廿木)
    • Bảng mã:U+789F
    • Tần suất sử dụng:Cao