着陆场 zhuólù chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【trứ lục trường】

Đọc nhanh: 着陆场 (trứ lục trường). Ý nghĩa là: Địa điểm hạ cánh.

Ý Nghĩa của "着陆场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

着陆场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Địa điểm hạ cánh

landing site

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 着陆场

  • volume volume

    - 伞兵 sǎnbīng 徐徐 xúxú 飘落 piāoluò , 按 àn 指定 zhǐdìng 目标 mùbiāo 安全 ānquán 着陆 zhuólù

    - lính dù từ từ đáp xuống mặt đất một cách an toàn theo đúng mục tiêu đã định.

  • volume volume

    - 临场 línchǎng 要 yào 沉着 chénzhuó 镇静 zhènjìng

    - ở nơi thi phải bình tĩnh.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 非洲大陆 fēizhōudàlù 面临 miànlín 着 zhe 荒漠化 huāngmòhuà 的 de 威胁 wēixié

    - Một phần ba lục địa châu Phi đang bị đe dọa bởi tình trạng sa mạc hóa.

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 上 shàng 洋溢着 yángyìzhe 热烈 rèliè 的 de 气氛 qìfēn

    - Hội trường tràn ngập không khí sôi nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 急 jí 着 zhe 要 yào 出发 chūfā 去 qù 机场 jīchǎng

    - Anh ấy đang vội đi ra sân bay.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 新衣 xīnyī 去 qù 赶场 gǎnchǎng

    - Cô ấy mặc quần áo mới đi chợ.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 现场 xiànchǎng 弥漫着 mímànzhe 紧张 jǐnzhāng 的 de 空气 kōngqì

    - Bầu không khí căng thẳng tại cuộc họp.

  • - 在 zài 正式 zhèngshì 场合 chǎnghé 上 shàng , 穿着 chuānzhe 正式 zhèngshì 衣着 yīzhuó 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Trong các sự kiện chính thức, mặc quần áo lịch sự là rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ丨一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLQU (弓中手山)
    • Bảng mã:U+9646
    • Tần suất sử dụng:Rất cao