看情面 kàn qíng miàn
volume volume

Từ hán việt: 【khán tình diện】

Đọc nhanh: 看情面 (khán tình diện). Ý nghĩa là: nể.

Ý Nghĩa của "看情面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

看情面 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nể

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 看情面

  • volume volume

    - 什么样 shénmeyàng 的 de 爱情故事 àiqínggùshì 她 tā 都 dōu 百看不厌 bǎikànbùyàn

    - Cô ấy không bao giờ chán với bất kỳ câu chuyện tình yêu nào.

  • volume volume

    - 他 tā 猛然 měngrán 把 bǎ 那纸 nàzhǐ 翻过来 fānguòlái , 看 kàn 背面 bèimiàn 写 xiě 着 zhe 什么 shénme

    - Anh ta đột ngột lật tờ giấy đó sang phía sau để xem viết gì.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 向 xiàng 他 tā 表白 biǎobái 之后 zhīhòu , 他 tā 一面 yímiàn 冷漠 lěngmò 无情 wúqíng 的 de 表情 biǎoqíng 看着 kànzhe 我 wǒ

    - kể từ lúc tôi tỏ tình với anh ấy, ấy tỏ ra lạnh lùng với tôi

  • volume volume

    - 除开 chúkāi 看起来 kànqǐlai 面 miàn 无表情 wúbiǎoqíng 带有 dàiyǒu 优越感 yōuyuègǎn

    - Ngoại trừ tôi đã học được cách trông giống như tất cả trống rỗng và cao cấp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 只 zhǐ 看 kàn 事情 shìqing 的 de 表面 biǎomiàn

    - anh không thể chỉ nhìn bề ngoài của sự việc

  • volume volume

    - 面部 miànbù 表情 biǎoqíng 看起来 kànqǐlai 是 shì 对称 duìchèn 的 de

    - Nét mặt trông cân xứng.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 口袋 kǒudài , 看看 kànkàn 里面 lǐmiàn 有 yǒu 什么 shénme

    - Anh ấy mở bao ra để xem bên trong có gì.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 看到 kàndào 事情 shìqing 的 de 正面 zhèngmiàn

    - Chúng ta cần nhìn thấy mặt tích cực của sự việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao